Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2066
Xem ngày tốt xấu trong năm 2066 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2066
Tháng 2/2066 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T02Ngày bình thườngÂm 7/1/2066 · Bính TýNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/1/2066 · Bính Tý
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/1/2066 · ngày Bính Tý, tháng Canh Dần
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2066 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/1/2066 · Đinh Sửu
Âm lịch: 8/1/2066 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T02Ngày bình thườngÂm 9/1/2066 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 9/1/2066 · Mậu Dần
Âm lịch: 9/1/2066 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm04T02Ngày bình thườngÂm 10/1/2066 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 10/1/2066 · Kỷ Mão
Âm lịch: 10/1/2066 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T02Ngày bình thườngÂm 11/1/2066 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 11/1/2066 · Canh Thìn
Âm lịch: 11/1/2066 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T02Ngày kém thuậnÂm 12/1/2066 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 12/1/2066 · Tân Tỵ
Âm lịch: 12/1/2066 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T02Ngày kém thuậnÂm 13/1/2066 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/1/2066 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/1/2066 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T02Ngày bình thườngÂm 14/1/2066 · Quý MùiNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 14/1/2066 · Quý Mùi
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 14/1/2066 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Dần
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T02Ngày kém thuậnÂm 15/1/2066 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 15/1/2066 · Giáp Thân
Âm lịch: 15/1/2066 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư10T02Ngày kém thuậnÂm 16/1/2066 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 16/1/2066 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/1/2066 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T02Ngày bình thườngÂm 17/1/2066 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/1/2066 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/1/2066 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T02Ngày kém thuậnÂm 18/1/2066 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/1/2066 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/2066 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T02Ngày bình thườngÂm 19/1/2066 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/1/2066 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/1/2066 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T02Ngày bình thườngÂm 20/1/2066 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 20/1/2066 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 20/1/2066 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T02Ngày kém thuậnÂm 21/1/2066 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 21/1/2066 · Canh Dần
Âm lịch: 21/1/2066 · ngày Canh Dần, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba16T02Ngày kém thuậnÂm 22/1/2066 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 22/1/2066 · Tân Mão
Âm lịch: 22/1/2066 · ngày Tân Mão, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T02Ngày bình thườngÂm 23/1/2066 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 23/1/2066 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 23/1/2066 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T02Ngày kém thuậnÂm 24/1/2066 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 24/1/2066 · Quý Tỵ
Âm lịch: 24/1/2066 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T02Ngày bình thườngÂm 25/1/2066 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/2066 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/2066 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T02Ngày bình thườngÂm 26/1/2066 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/1/2066 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/1/2066 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T02Ngày kém thuậnÂm 27/1/2066 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 27/1/2066 · Bính Thân
Âm lịch: 27/1/2066 · ngày Bính Thân, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai22T02Ngày kém thuậnÂm 28/1/2066 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/1/2066 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1/2066 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T02Ngày bình thườngÂm 29/1/2066 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/2066 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/2066 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T02Ngày bình thườngÂm 1/2/2066 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/2/2066 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/2/2066 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T02Ngày bình thườngÂm 2/2/2066 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/2/2066 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/2/2066 · ngày Canh Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T02Ngày kém thuậnÂm 3/2/2066 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 3/2/2066 · Tân Sửu
Âm lịch: 3/2/2066 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T02Ngày tốtÂm 4/2/2066 · Nhâm Dần
Ngày tốt
Âm 4/2/2066 · Nhâm Dần
Âm lịch: 4/2/2066 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật28T02Ngày bình thườngÂm 5/2/2066 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 5/2/2066 · Quý Mão
Âm lịch: 5/2/2066 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
