Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2066
Xem ngày tốt xấu trong năm 2066 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2066
Tháng 7/2066 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T07Ngày bình thườngÂm 9/5 (nhuận)/2066 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/5 (nhuận)/2066 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/5 (nhuận)/2066 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T07Ngày kém thuậnÂm 10/5 (nhuận)/2066 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/5 (nhuận)/2066 · Đinh Mùi
Âm lịch: 10/5 (nhuận)/2066 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T07Ngày bình thườngÂm 11/5 (nhuận)/2066 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/5 (nhuận)/2066 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/5 (nhuận)/2066 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật04T07Ngày bình thườngÂm 12/5 (nhuận)/2066 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 12/5 (nhuận)/2066 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 12/5 (nhuận)/2066 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T07Ngày kém thuậnÂm 13/5 (nhuận)/2066 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/5 (nhuận)/2066 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/5 (nhuận)/2066 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T07Ngày bình thườngÂm 14/5 (nhuận)/2066 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 14/5 (nhuận)/2066 · Tân Hợi
Âm lịch: 14/5 (nhuận)/2066 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T07Ngày bình thườngÂm 15/5 (nhuận)/2066 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 15/5 (nhuận)/2066 · Nhâm Tý
Âm lịch: 15/5 (nhuận)/2066 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T07Ngày kém thuậnÂm 16/5 (nhuận)/2066 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 16/5 (nhuận)/2066 · Quý Sửu
Âm lịch: 16/5 (nhuận)/2066 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T07Ngày bình thườngÂm 17/5 (nhuận)/2066 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/5 (nhuận)/2066 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/5 (nhuận)/2066 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy10T07Ngày bình thườngÂm 18/5 (nhuận)/2066 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/5 (nhuận)/2066 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/5 (nhuận)/2066 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T07Ngày bình thườngÂm 19/5 (nhuận)/2066 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/5 (nhuận)/2066 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/5 (nhuận)/2066 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T07Ngày bình thườngÂm 20/5 (nhuận)/2066 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 20/5 (nhuận)/2066 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 20/5 (nhuận)/2066 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T07Ngày bình thườngÂm 21/5 (nhuận)/2066 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 21/5 (nhuận)/2066 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 21/5 (nhuận)/2066 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T07Ngày kém thuậnÂm 22/5 (nhuận)/2066 · Kỷ MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/5 (nhuận)/2066 · Kỷ Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/5 (nhuận)/2066 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T07Ngày bình thườngÂm 23/5 (nhuận)/2066 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 23/5 (nhuận)/2066 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/5 (nhuận)/2066 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu16T07Ngày tốtÂm 24/5 (nhuận)/2066 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/5 (nhuận)/2066 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5 (nhuận)/2066 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T07Ngày kém thuậnÂm 25/5 (nhuận)/2066 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 25/5 (nhuận)/2066 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 25/5 (nhuận)/2066 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T07Ngày bình thườngÂm 26/5 (nhuận)/2066 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/5 (nhuận)/2066 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/5 (nhuận)/2066 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T07Ngày bình thườngÂm 27/5 (nhuận)/2066 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 27/5 (nhuận)/2066 · Giáp Tý
Âm lịch: 27/5 (nhuận)/2066 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T07Ngày kém thuậnÂm 28/5 (nhuận)/2066 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 28/5 (nhuận)/2066 · Ất Sửu
Âm lịch: 28/5 (nhuận)/2066 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T07Ngày bình thườngÂm 29/5 (nhuận)/2066 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/5 (nhuận)/2066 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/5 (nhuận)/2066 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm22T07Ngày tốtÂm 1/6/2066 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/6/2066 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6/2066 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T07Ngày kém thuậnÂm 2/6/2066 · Mậu ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 2/6/2066 · Mậu Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/6/2066 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T07Ngày bình thườngÂm 3/6/2066 · Kỷ TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/6/2066 · Kỷ Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/6/2066 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mùi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T07Ngày kém thuậnÂm 4/6/2066 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 4/6/2066 · Canh Ngọ
Âm lịch: 4/6/2066 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T07Ngày kém thuậnÂm 5/6/2066 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 5/6/2066 · Tân Mùi
Âm lịch: 5/6/2066 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T07Ngày bình thườngÂm 6/6/2066 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 6/6/2066 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/6/2066 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư28T07Ngày bình thườngÂm 7/6/2066 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/2066 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/2066 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T07Ngày bình thườngÂm 8/6/2066 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/2066 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/6/2066 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T07Ngày bình thườngÂm 9/6/2066 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/6/2066 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6/2066 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T07Ngày kém thuậnÂm 10/6/2066 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 10/6/2066 · Bính Tý
Âm lịch: 10/6/2066 · ngày Bính Tý, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
