Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2074
Xem ngày tốt xấu trong năm 2074 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2074
Tháng 7/2074 có 5 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T07Ngày nên tránhÂm 8/6/2074 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 8/6/2074 · Mậu Tý
Âm lịch: 8/6/2074 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T07Ngày kém thuậnÂm 9/6/2074 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 9/6/2074 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 9/6/2074 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T07Ngày tốtÂm 10/6/2074 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 10/6/2074 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 10/6/2074 · ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T07Ngày bình thườngÂm 11/6/2074 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 11/6/2074 · Tân Mão
Âm lịch: 11/6/2074 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T07Ngày bình thườngÂm 12/6/2074 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/6/2074 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6/2074 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T07Ngày bình thườngÂm 13/6/2074 · Quý TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 13/6/2074 · Quý Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 13/6/2074 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T07Ngày kém thuậnÂm 14/6/2074 · Giáp Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 14/6/2074 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 14/6/2074 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T07Ngày kém thuậnÂm 15/6/2074 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 15/6/2074 · Ất Mùi
Âm lịch: 15/6/2074 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T07Ngày tốtÂm 16/6/2074 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 16/6/2074 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/6/2074 · ngày Bính Thân, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba10T07Ngày bình thườngÂm 17/6/2074 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/6/2074 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/2074 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T07Ngày bình thườngÂm 18/6/2074 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 18/6/2074 · Mậu Tuất
Âm lịch: 18/6/2074 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T07Ngày tốtÂm 19/6/2074 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/6/2074 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/2074 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T07Ngày kém thuậnÂm 20/6/2074 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 20/6/2074 · Canh Tý
Âm lịch: 20/6/2074 · ngày Canh Tý, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T07Ngày nên tránhÂm 21/6/2074 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 21/6/2074 · Tân Sửu
Âm lịch: 21/6/2074 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T07Ngày bình thườngÂm 22/6/2074 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/6/2074 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/6/2074 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai16T07Ngày bình thườngÂm 23/6/2074 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6/2074 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/6/2074 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T07Ngày bình thườngÂm 24/6/2074 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/6/2074 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/6/2074 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T07Ngày rất thuận lợiÂm 25/6/2074 · Ất TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 25/6/2074 · Ất Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 25/6/2074 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T07Ngày kém thuậnÂm 26/6/2074 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 26/6/2074 · Bính Ngọ
Âm lịch: 26/6/2074 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T07Ngày nên tránhÂm 27/6/2074 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 27/6/2074 · Đinh Mùi
Âm lịch: 27/6/2074 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T07Ngày bình thườngÂm 28/6/2074 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 28/6/2074 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/6/2074 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật22T07Ngày bình thườngÂm 29/6/2074 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/6/2074 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/6/2074 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T07Ngày bình thườngÂm 30/6/2074 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 30/6/2074 · Canh Tuất
Âm lịch: 30/6/2074 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T07Ngày tốtÂm 1/6 (nhuận)/2074 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/6 (nhuận)/2074 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6 (nhuận)/2074 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T07Ngày kém thuậnÂm 2/6 (nhuận)/2074 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 2/6 (nhuận)/2074 · Nhâm Tý
Âm lịch: 2/6 (nhuận)/2074 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T07Ngày nên tránhÂm 3/6 (nhuận)/2074 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 3/6 (nhuận)/2074 · Quý Sửu
Âm lịch: 3/6 (nhuận)/2074 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T07Ngày bình thườngÂm 4/6 (nhuận)/2074 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/6 (nhuận)/2074 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/6 (nhuận)/2074 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T07Ngày bình thườngÂm 5/6 (nhuận)/2074 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6 (nhuận)/2074 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6 (nhuận)/2074 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T07Ngày bình thườngÂm 6/6 (nhuận)/2074 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/6 (nhuận)/2074 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6 (nhuận)/2074 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T07Ngày bình thườngÂm 7/6 (nhuận)/2074 · Đinh TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 7/6 (nhuận)/2074 · Đinh Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 7/6 (nhuận)/2074 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T07Ngày kém thuậnÂm 8/6 (nhuận)/2074 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 8/6 (nhuận)/2074 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 8/6 (nhuận)/2074 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
