Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2074
Những ngày trong tháng 11/2074 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2074
Tháng 11/2074 có 5 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T11Ngày bình thườngÂm 13/9/2074 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 13/9/2074 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 13/9/2074 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T11Ngày bình thườngÂm 16/9/2074 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/9/2074 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/9/2074 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T11Ngày bình thườngÂm 18/9/2074 · Bính ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/9/2074 · Bính Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/9/2074 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T11Ngày tốtÂm 19/9/2074 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/9/2074 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 19/9/2074 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T11Ngày bình thườngÂm 20/9/2074 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/9/2074 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 20/9/2074 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T11Ngày bình thườngÂm 24/9/2074 · Nhâm DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/2074 · Nhâm Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/9/2074 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba20T11Ngày tốtÂm 2/10/2074 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 2/10/2074 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/10/2074 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2074 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/2074 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/2074 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
