Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2090
Xem ngày tốt xấu trong năm 2090 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 2090
Tháng 10/2090 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T10Ngày bình thườngÂm 8/8 (nhuận)/2090 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8 (nhuận)/2090 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8 (nhuận)/2090 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai02T10Ngày bình thườngÂm 9/8 (nhuận)/2090 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/8 (nhuận)/2090 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/8 (nhuận)/2090 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T10Ngày kém thuậnÂm 10/8 (nhuận)/2090 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 10/8 (nhuận)/2090 · Bính Tuất
Âm lịch: 10/8 (nhuận)/2090 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Dậu (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T10Ngày bình thườngÂm 11/8 (nhuận)/2090 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/8 (nhuận)/2090 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8 (nhuận)/2090 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T10Ngày bình thườngÂm 12/8 (nhuận)/2090 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 12/8 (nhuận)/2090 · Mậu Tý
Âm lịch: 12/8 (nhuận)/2090 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Dậu (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T10Ngày bình thườngÂm 13/8 (nhuận)/2090 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/8 (nhuận)/2090 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/8 (nhuận)/2090 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T10Ngày bình thườngÂm 14/8 (nhuận)/2090 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/8 (nhuận)/2090 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/8 (nhuận)/2090 · ngày Canh Dần, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật08T10Ngày tốtÂm 15/8 (nhuận)/2090 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 15/8 (nhuận)/2090 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 15/8 (nhuận)/2090 · ngày Tân Mão, tháng Ất Dậu (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T10Ngày kém thuậnÂm 16/8 (nhuận)/2090 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 16/8 (nhuận)/2090 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 16/8 (nhuận)/2090 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Dậu (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T10Ngày kém thuậnÂm 17/8 (nhuận)/2090 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 17/8 (nhuận)/2090 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/8 (nhuận)/2090 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Dậu (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T10Ngày bình thườngÂm 18/8 (nhuận)/2090 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/8 (nhuận)/2090 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8 (nhuận)/2090 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T10Ngày kém thuậnÂm 19/8 (nhuận)/2090 · Ất MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 19/8 (nhuận)/2090 · Ất Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/8 (nhuận)/2090 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Dậu (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T10Ngày bình thườngÂm 20/8 (nhuận)/2090 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8 (nhuận)/2090 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/8 (nhuận)/2090 · ngày Bính Thân, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy14T10Ngày kém thuậnÂm 21/8 (nhuận)/2090 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 21/8 (nhuận)/2090 · Đinh Dậu
Âm lịch: 21/8 (nhuận)/2090 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Dậu (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T10Ngày nên tránhÂm 22/8 (nhuận)/2090 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 22/8 (nhuận)/2090 · Mậu Tuất
Âm lịch: 22/8 (nhuận)/2090 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T10Ngày kém thuậnÂm 23/8 (nhuận)/2090 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/8 (nhuận)/2090 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/8 (nhuận)/2090 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T10Ngày bình thườngÂm 24/8 (nhuận)/2090 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 24/8 (nhuận)/2090 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 24/8 (nhuận)/2090 · ngày Canh Tý, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T10Ngày bình thườngÂm 25/8 (nhuận)/2090 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/8 (nhuận)/2090 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/8 (nhuận)/2090 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T10Ngày bình thườngÂm 26/8 (nhuận)/2090 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 26/8 (nhuận)/2090 · Nhâm Dần
Âm lịch: 26/8 (nhuận)/2090 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Dậu (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu20T10Ngày bình thườngÂm 27/8 (nhuận)/2090 · Quý MãoNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/8 (nhuận)/2090 · Quý Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/8 (nhuận)/2090 · ngày Quý Mão, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T10Ngày kém thuậnÂm 28/8 (nhuận)/2090 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 28/8 (nhuận)/2090 · Giáp Thìn
Âm lịch: 28/8 (nhuận)/2090 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Dậu (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T10Ngày kém thuậnÂm 29/8 (nhuận)/2090 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/8 (nhuận)/2090 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/8 (nhuận)/2090 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Dậu (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T10Ngày bình thườngÂm 1/9/2090 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/9/2090 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/2090 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T10Ngày nên tránhÂm 2/9/2090 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 2/9/2090 · Đinh Mùi
Âm lịch: 2/9/2090 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T10Ngày bình thườngÂm 3/9/2090 · Mậu ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 3/9/2090 · Mậu Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 3/9/2090 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm26T10Ngày bình thườngÂm 4/9/2090 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 4/9/2090 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 4/9/2090 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T10Ngày kém thuậnÂm 5/9/2090 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/9/2090 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/9/2090 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T10Ngày tốtÂm 6/9/2090 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 6/9/2090 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/9/2090 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T10Ngày kém thuậnÂm 7/9/2090 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/9/2090 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/9/2090 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T10Ngày kém thuậnÂm 8/9/2090 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 8/9/2090 · Quý Sửu
Âm lịch: 8/9/2090 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T10Ngày bình thườngÂm 9/9/2090 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 9/9/2090 · Giáp Dần
Âm lịch: 9/9/2090 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
