Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2094
Xem ngày tốt xấu trong năm 2094 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 2094
Tháng 10/2094 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T10Ngày bình thườngÂm 22/8/2094 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 22/8/2094 · Ất Tỵ
Âm lịch: 22/8/2094 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T10Ngày bình thườngÂm 23/8/2094 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 23/8/2094 · Bính Ngọ
Âm lịch: 23/8/2094 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T10Ngày bình thườngÂm 24/8/2094 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/2094 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/2094 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T10Ngày bình thườngÂm 25/8/2094 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/8/2094 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/8/2094 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba05T10Ngày bình thườngÂm 26/8/2094 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/8/2094 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/8/2094 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T10Ngày kém thuậnÂm 27/8/2094 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/8/2094 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/8/2094 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T10Ngày bình thườngÂm 28/8/2094 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/8/2094 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/8/2094 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T10Ngày bình thườngÂm 29/8/2094 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 29/8/2094 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 29/8/2094 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T10Ngày kém thuậnÂm 1/9/2094 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 1/9/2094 · Quý Sửu
Âm lịch: 1/9/2094 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T10Ngày bình thườngÂm 2/9/2094 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 2/9/2094 · Giáp Dần
Âm lịch: 2/9/2094 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai11T10Ngày bình thườngÂm 3/9/2094 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 3/9/2094 · Ất Mão
Âm lịch: 3/9/2094 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T10Ngày kém thuậnÂm 4/9/2094 · Bính ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 4/9/2094 · Bính Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/9/2094 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T10Ngày bình thườngÂm 5/9/2094 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 5/9/2094 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/9/2094 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T10Ngày bình thườngÂm 6/9/2094 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/9/2094 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/9/2094 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T10Ngày nên tránhÂm 7/9/2094 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 7/9/2094 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 7/9/2094 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T10Ngày rất thuận lợiÂm 8/9/2094 · Canh ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/9/2094 · Canh Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/9/2094 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật17T10Ngày bình thườngÂm 9/9/2094 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/9/2094 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/9/2094 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T10Ngày kém thuậnÂm 10/9/2094 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 10/9/2094 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 10/9/2094 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T10Ngày tốtÂm 11/9/2094 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/9/2094 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/9/2094 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2094 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/9/2094 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/9/2094 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T10Ngày kém thuậnÂm 13/9/2094 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 13/9/2094 · Ất Sửu
Âm lịch: 13/9/2094 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T10Ngày bình thườngÂm 14/9/2094 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 14/9/2094 · Bính Dần
Âm lịch: 14/9/2094 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy23T10Ngày bình thườngÂm 15/9/2094 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 15/9/2094 · Đinh Mão
Âm lịch: 15/9/2094 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T10Ngày kém thuậnÂm 16/9/2094 · Mậu ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 16/9/2094 · Mậu Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/9/2094 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T10Ngày bình thườngÂm 17/9/2094 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 17/9/2094 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/9/2094 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T10Ngày bình thườngÂm 18/9/2094 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/9/2094 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/9/2094 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T10Ngày kém thuậnÂm 19/9/2094 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 19/9/2094 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/9/2094 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T10Ngày tốtÂm 20/9/2094 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 20/9/2094 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 20/9/2094 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu29T10Ngày bình thườngÂm 21/9/2094 · Quý DậuNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 21/9/2094 · Quý Dậu
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 21/9/2094 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T10Ngày kém thuậnÂm 22/9/2094 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 22/9/2094 · Giáp Tuất
Âm lịch: 22/9/2094 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T10Ngày bình thườngÂm 23/9/2094 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/9/2094 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/9/2094 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
