Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2094
Những ngày trong tháng 10/2094 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2094
Tháng 10/2094 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật03T10Ngày bình thườngÂm 24/8/2094 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/2094 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/2094 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T10Ngày bình thườngÂm 25/8/2094 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/8/2094 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/8/2094 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba05T10Ngày bình thườngÂm 26/8/2094 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/8/2094 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/8/2094 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T10Ngày bình thườngÂm 28/8/2094 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/8/2094 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/8/2094 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T10Ngày bình thườngÂm 6/9/2094 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/9/2094 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/9/2094 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T10Ngày rất thuận lợiÂm 8/9/2094 · Canh ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/9/2094 · Canh Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/9/2094 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật17T10Ngày bình thườngÂm 9/9/2094 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/9/2094 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/9/2094 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T10Ngày bình thườngÂm 18/9/2094 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/9/2094 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/9/2094 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T10Ngày tốtÂm 20/9/2094 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 20/9/2094 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 20/9/2094 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
