Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2097
Xem ngày tốt xấu trong năm 2097 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 2097
Tháng 10/2097 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T10Ngày bình thườngÂm 26/8/2097 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/8/2097 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/8/2097 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T10Ngày nên tránhÂm 27/8/2097 · Nhâm Tuất
Ngày nên tránh
Âm 27/8/2097 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 27/8/2097 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T10Ngày bình thườngÂm 28/8/2097 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/8/2097 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/8/2097 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T10Ngày bình thườngÂm 29/8/2097 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 29/8/2097 · Giáp Tý
Âm lịch: 29/8/2097 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T10Ngày bình thườngÂm 1/9/2097 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/9/2097 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/2097 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T10Ngày bình thườngÂm 2/9/2097 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 2/9/2097 · Bính Dần
Âm lịch: 2/9/2097 · ngày Bính Dần, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T10Ngày bình thườngÂm 3/9/2097 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 3/9/2097 · Đinh Mão
Âm lịch: 3/9/2097 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T10Ngày kém thuậnÂm 4/9/2097 · Mậu ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 4/9/2097 · Mậu Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/9/2097 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T10Ngày bình thườngÂm 5/9/2097 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 5/9/2097 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/9/2097 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T10Ngày bình thườngÂm 6/9/2097 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/9/2097 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/9/2097 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T10Ngày nên tránhÂm 7/9/2097 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 7/9/2097 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/9/2097 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T10Ngày tốtÂm 8/9/2097 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/9/2097 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 8/9/2097 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật13T10Ngày bình thườngÂm 9/9/2097 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 9/9/2097 · Quý Dậu
Âm lịch: 9/9/2097 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T10Ngày kém thuậnÂm 10/9/2097 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 10/9/2097 · Giáp Tuất
Âm lịch: 10/9/2097 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T10Ngày tốtÂm 11/9/2097 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/9/2097 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/9/2097 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2097 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/9/2097 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/9/2097 · ngày Bính Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T10Ngày kém thuậnÂm 13/9/2097 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 13/9/2097 · Đinh Sửu
Âm lịch: 13/9/2097 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T10Ngày bình thườngÂm 14/9/2097 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 14/9/2097 · Mậu Dần
Âm lịch: 14/9/2097 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy19T10Ngày kém thuậnÂm 15/9/2097 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 15/9/2097 · Kỷ Mão
Âm lịch: 15/9/2097 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T10Ngày kém thuậnÂm 16/9/2097 · Canh ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 16/9/2097 · Canh Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/9/2097 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T10Ngày bình thườngÂm 17/9/2097 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 17/9/2097 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/9/2097 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T10Ngày bình thườngÂm 18/9/2097 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/9/2097 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/9/2097 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T10Ngày nên tránhÂm 19/9/2097 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 19/9/2097 · Quý Mùi
Âm lịch: 19/9/2097 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T10Ngày tốtÂm 20/9/2097 · Giáp ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/9/2097 · Giáp Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 20/9/2097 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu25T10Ngày bình thườngÂm 21/9/2097 · Ất DậuNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 21/9/2097 · Ất Dậu
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 21/9/2097 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Tuất
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T10Ngày kém thuậnÂm 22/9/2097 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/9/2097 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/9/2097 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T10Ngày bình thườngÂm 23/9/2097 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/9/2097 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/9/2097 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T10Ngày bình thườngÂm 24/9/2097 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/9/2097 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/9/2097 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T10Ngày nên tránhÂm 25/9/2097 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 25/9/2097 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 25/9/2097 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T10Ngày bình thườngÂm 26/9/2097 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 26/9/2097 · Canh Dần
Âm lịch: 26/9/2097 · ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm31T10Ngày bình thườngÂm 27/9/2097 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/9/2097 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/9/2097 · ngày Tân Mão, tháng Canh Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
