Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2097
Những ngày trong tháng 10/2097 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2097
Tháng 10/2097 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm03T10Ngày bình thườngÂm 28/8/2097 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/8/2097 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/8/2097 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T10Ngày bình thườngÂm 1/9/2097 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/9/2097 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/2097 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T10Ngày bình thườngÂm 6/9/2097 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/9/2097 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/9/2097 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T10Ngày tốtÂm 8/9/2097 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/9/2097 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 8/9/2097 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba22T10Ngày bình thườngÂm 18/9/2097 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/9/2097 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/9/2097 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T10Ngày tốtÂm 20/9/2097 · Giáp ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/9/2097 · Giáp Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 20/9/2097 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm31T10Ngày bình thườngÂm 27/9/2097 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/9/2097 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/9/2097 · ngày Tân Mão, tháng Canh Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
