Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2097
Xem ngày tốt xấu trong năm 2097 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2097
Tháng 1/2097 có 7 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T01Ngày bình thườngÂm 18/11/2096 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/11/2096 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/11/2096 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T01Ngày tốtÂm 19/11/2096 · Kỷ SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 19/11/2096 · Kỷ Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/11/2096 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T01Ngày bình thườngÂm 20/11/2096 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/11/2096 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/11/2096 · ngày Canh Dần, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu04T01Ngày bình thườngÂm 21/11/2096 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/11/2096 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11/2096 · ngày Tân Mão, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T01Ngày nên tránhÂm 22/11/2096 · Nhâm Thìn
Ngày nên tránh
Âm 22/11/2096 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 22/11/2096 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T01Ngày bình thườngÂm 23/11/2096 · Quý TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 23/11/2096 · Quý Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 23/11/2096 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tý
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T01Ngày bình thườngÂm 24/11/2096 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 24/11/2096 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 24/11/2096 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tý
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T01Ngày kém thuậnÂm 25/11/2096 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 25/11/2096 · Ất Mùi
Âm lịch: 25/11/2096 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T01Ngày tốtÂm 26/11/2096 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/11/2096 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/11/2096 · ngày Bính Thân, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm10T01Ngày bình thườngÂm 27/11/2096 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/11/2096 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/11/2096 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T01Ngày kém thuậnÂm 28/11/2096 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 28/11/2096 · Mậu Tuất
Âm lịch: 28/11/2096 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T01Ngày bình thườngÂm 29/11/2096 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 29/11/2096 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/11/2096 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T01Ngày kém thuậnÂm 1/12/2096 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/12/2096 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/12/2096 · ngày Canh Tý, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T01Ngày kém thuậnÂm 2/12/2096 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 2/12/2096 · Tân Sửu
Âm lịch: 2/12/2096 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T01Ngày bình thườngÂm 3/12/2096 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/12/2096 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/12/2096 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư16T01Ngày tốtÂm 4/12/2096 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/12/2096 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/12/2096 · ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T01Ngày kém thuậnÂm 5/12/2096 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 5/12/2096 · Giáp Thìn
Âm lịch: 5/12/2096 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T01Ngày tốtÂm 6/12/2096 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 6/12/2096 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 6/12/2096 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T01Ngày kém thuậnÂm 7/12/2096 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 7/12/2096 · Bính Ngọ
Âm lịch: 7/12/2096 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T01Ngày kém thuậnÂm 8/12/2096 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 8/12/2096 · Đinh Mùi
Âm lịch: 8/12/2096 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T01Ngày tốtÂm 9/12/2096 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/12/2096 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/12/2096 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba22T01Ngày kém thuậnÂm 10/12/2096 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 10/12/2096 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/12/2096 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T01Ngày bình thườngÂm 11/12/2096 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 11/12/2096 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 11/12/2096 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T01Ngày rất thuận lợiÂm 12/12/2096 · Tân HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/12/2096 · Tân Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 12/12/2096 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T01Ngày kém thuậnÂm 13/12/2096 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/12/2096 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/12/2096 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T01Ngày nên tránhÂm 14/12/2096 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 14/12/2096 · Quý Sửu
Âm lịch: 14/12/2096 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T01Ngày bình thườngÂm 15/12/2096 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/12/2096 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/12/2096 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai28T01Ngày tốtÂm 16/12/2096 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/12/2096 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/12/2096 · ngày Ất Mão, tháng Tân Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T01Ngày kém thuậnÂm 17/12/2096 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 17/12/2096 · Bính Thìn
Âm lịch: 17/12/2096 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T01Ngày bình thườngÂm 18/12/2096 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/12/2096 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/12/2096 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T01Ngày kém thuậnÂm 19/12/2096 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 19/12/2096 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 19/12/2096 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
