Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2097
Xem ngày tốt xấu trong năm 2097 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2097
Tháng 12/2097 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T12Ngày bình thườngÂm 28/10/2097 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/10/2097 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 28/10/2097 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T12Ngày bình thườngÂm 29/10/2097 · Quý Hợi
Ngày bình thường
Âm 29/10/2097 · Quý Hợi
Âm lịch: 29/10/2097 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T12Ngày bình thườngÂm 30/10/2097 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/10/2097 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/10/2097 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T12Ngày bình thườngÂm 1/11/2097 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 1/11/2097 · Ất Sửu
Âm lịch: 1/11/2097 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T12Ngày kém thuậnÂm 2/11/2097 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 2/11/2097 · Bính Dần
Âm lịch: 2/11/2097 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu06T12Ngày bình thườngÂm 3/11/2097 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 3/11/2097 · Đinh Mão
Âm lịch: 3/11/2097 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T12Ngày bình thườngÂm 4/11/2097 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 4/11/2097 · Mậu Thìn
Âm lịch: 4/11/2097 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T12Ngày kém thuậnÂm 5/11/2097 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 5/11/2097 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 5/11/2097 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T12Ngày kém thuậnÂm 6/11/2097 · Canh NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 6/11/2097 · Canh Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/11/2097 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T12Ngày nên tránhÂm 7/11/2097 · Tân Mùi
Ngày nên tránh
Âm 7/11/2097 · Tân Mùi
Âm lịch: 7/11/2097 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T12Ngày rất thuận lợiÂm 8/11/2097 · Nhâm Thân
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/11/2097 · Nhâm Thân
Âm lịch: 8/11/2097 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tý
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm12T12Ngày bình thườngÂm 9/11/2097 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/2097 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/2097 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T12Ngày bình thườngÂm 10/11/2097 · Giáp Tuất
Ngày bình thường
Âm 10/11/2097 · Giáp Tuất
Âm lịch: 10/11/2097 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T12Ngày kém thuậnÂm 11/11/2097 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 11/11/2097 · Ất Hợi
Âm lịch: 11/11/2097 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T12Ngày bình thườngÂm 12/11/2097 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/11/2097 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11/2097 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T12Ngày bình thườngÂm 13/11/2097 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/11/2097 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/11/2097 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T12Ngày bình thườngÂm 14/11/2097 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/2097 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/2097 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư18T12Ngày bình thườngÂm 15/11/2097 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 15/11/2097 · Kỷ Mão
Âm lịch: 15/11/2097 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T12Ngày bình thườngÂm 16/11/2097 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 16/11/2097 · Canh Thìn
Âm lịch: 16/11/2097 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T12Ngày bình thườngÂm 17/11/2097 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 17/11/2097 · Tân Tỵ
Âm lịch: 17/11/2097 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T12Ngày kém thuậnÂm 18/11/2097 · Nhâm NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 18/11/2097 · Nhâm Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/11/2097 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T12Ngày nên tránhÂm 19/11/2097 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 19/11/2097 · Quý Mùi
Âm lịch: 19/11/2097 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T12Ngày tốtÂm 20/11/2097 · Giáp Thân
Ngày tốt
Âm 20/11/2097 · Giáp Thân
Âm lịch: 20/11/2097 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba24T12Ngày kém thuậnÂm 21/11/2097 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 21/11/2097 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11/2097 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T12Ngày bình thườngÂm 22/11/2097 · Bính Tuất
Ngày bình thường
Âm 22/11/2097 · Bính Tuất
Âm lịch: 22/11/2097 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T12Ngày kém thuậnÂm 23/11/2097 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 23/11/2097 · Đinh Hợi
Âm lịch: 23/11/2097 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T12Ngày bình thườngÂm 24/11/2097 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 24/11/2097 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 24/11/2097 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T12Ngày bình thườngÂm 25/11/2097 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/11/2097 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/11/2097 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T12Ngày bình thườngÂm 26/11/2097 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/11/2097 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/11/2097 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai30T12Ngày bình thườngÂm 27/11/2097 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 27/11/2097 · Tân Mão
Âm lịch: 27/11/2097 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba31T12Ngày bình thườngÂm 28/11/2097 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/11/2097 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/2097 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
