Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2093
Xem ngày tốt xấu trong năm 2093 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2093
Tháng 12/2093 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T12Ngày bình thườngÂm 13/10/2093 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 13/10/2093 · Tân Sửu
Âm lịch: 13/10/2093 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T12Ngày kém thuậnÂm 14/10/2093 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 14/10/2093 · Nhâm Dần
Âm lịch: 14/10/2093 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm03T12Ngày bình thườngÂm 15/10/2093 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/2093 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/2093 · ngày Quý Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T12Ngày bình thườngÂm 16/10/2093 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/10/2093 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/10/2093 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T12Ngày kém thuậnÂm 17/10/2093 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 17/10/2093 · Ất Tỵ
Âm lịch: 17/10/2093 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T12Ngày kém thuậnÂm 18/10/2093 · Bính NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 18/10/2093 · Bính Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/10/2093 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T12Ngày kém thuậnÂm 19/10/2093 · Đinh MùiNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 19/10/2093 · Đinh Mùi
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/10/2093 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T12Ngày bình thườngÂm 20/10/2093 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 20/10/2093 · Mậu Thân
Âm lịch: 20/10/2093 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư09T12Ngày kém thuậnÂm 21/10/2093 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 21/10/2093 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 21/10/2093 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T12Ngày bình thườngÂm 22/10/2093 · Canh TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 22/10/2093 · Canh Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 22/10/2093 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T12Ngày kém thuậnÂm 23/10/2093 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 23/10/2093 · Tân Hợi
Âm lịch: 23/10/2093 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T12Ngày bình thườngÂm 24/10/2093 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/10/2093 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/10/2093 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T12Ngày bình thườngÂm 25/10/2093 · Quý SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/10/2093 · Quý Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/10/2093 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T12Ngày bình thườngÂm 26/10/2093 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/10/2093 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/10/2093 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba15T12Ngày kém thuậnÂm 27/10/2093 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 27/10/2093 · Ất Mão
Âm lịch: 27/10/2093 · ngày Ất Mão, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T12Ngày rất thuận lợiÂm 28/10/2093 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 28/10/2093 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 28/10/2093 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T12Ngày bình thườngÂm 29/10/2093 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/10/2093 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/10/2093 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T12Ngày kém thuậnÂm 1/11/2093 · Mậu NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 1/11/2093 · Mậu Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/11/2093 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T12Ngày kém thuậnÂm 2/11/2093 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 2/11/2093 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 2/11/2093 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T12Ngày bình thườngÂm 3/11/2093 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 3/11/2093 · Canh Thân
Âm lịch: 3/11/2093 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai21T12Ngày bình thườngÂm 4/11/2093 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/11/2093 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/11/2093 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T12Ngày bình thườngÂm 5/11/2093 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 5/11/2093 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 5/11/2093 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T12Ngày kém thuậnÂm 6/11/2093 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 6/11/2093 · Quý Hợi
Âm lịch: 6/11/2093 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T12Ngày bình thườngÂm 7/11/2093 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/11/2093 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/11/2093 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T12Ngày tốtÂm 8/11/2093 · Ất SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 8/11/2093 · Ất Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/11/2093 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T12Ngày bình thườngÂm 9/11/2093 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/11/2093 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/11/2093 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật27T12Ngày bình thườngÂm 10/11/2093 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 10/11/2093 · Đinh Mão
Âm lịch: 10/11/2093 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T12Ngày bình thườngÂm 11/11/2093 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/11/2093 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/11/2093 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T12Ngày kém thuậnÂm 12/11/2093 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 12/11/2093 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 12/11/2093 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T12Ngày kém thuậnÂm 13/11/2093 · Canh NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 13/11/2093 · Canh Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/11/2093 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T12Ngày kém thuậnÂm 14/11/2093 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 14/11/2093 · Tân Mùi
Âm lịch: 14/11/2093 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
