Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2103
Xem ngày tốt xấu trong năm 2103 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2103
Tháng 12/2103 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T12Ngày kém thuậnÂm 3/11/2103 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/11/2103 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/11/2103 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T12Ngày kém thuậnÂm 4/11/2103 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 4/11/2103 · Quý Tỵ
Âm lịch: 4/11/2103 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T12Ngày bình thườngÂm 5/11/2103 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/11/2103 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/11/2103 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T12Ngày bình thườngÂm 6/11/2103 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 6/11/2103 · Ất Mùi
Âm lịch: 6/11/2103 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T12Ngày kém thuậnÂm 7/11/2103 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/11/2103 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/11/2103 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T12Ngày tốtÂm 8/11/2103 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/11/2103 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 8/11/2103 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T12Ngày kém thuậnÂm 9/11/2103 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 9/11/2103 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/11/2103 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T12Ngày kém thuậnÂm 10/11/2103 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 10/11/2103 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 10/11/2103 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T12Ngày bình thườngÂm 11/11/2103 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/11/2103 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/11/2103 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T12Ngày bình thườngÂm 12/11/2103 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/11/2103 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/11/2103 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T12Ngày bình thườngÂm 13/11/2103 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/11/2103 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/11/2103 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư12T12Ngày bình thườngÂm 14/11/2103 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 14/11/2103 · Quý Mão
Âm lịch: 14/11/2103 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T12Ngày bình thườngÂm 15/11/2103 · Giáp ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/11/2103 · Giáp Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/11/2103 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T12Ngày bình thườngÂm 16/11/2103 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 16/11/2103 · Ất Tỵ
Âm lịch: 16/11/2103 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T12Ngày kém thuậnÂm 17/11/2103 · Bính NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 17/11/2103 · Bính Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/11/2103 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T12Ngày nên tránhÂm 18/11/2103 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 18/11/2103 · Đinh Mùi
Âm lịch: 18/11/2103 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T12Ngày tốtÂm 19/11/2103 · Mậu Thân
Ngày tốt
Âm 19/11/2103 · Mậu Thân
Âm lịch: 19/11/2103 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba18T12Ngày bình thườngÂm 20/11/2103 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/11/2103 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/2103 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T12Ngày kém thuậnÂm 21/11/2103 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 21/11/2103 · Canh Tuất
Âm lịch: 21/11/2103 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T12Ngày kém thuậnÂm 22/11/2103 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 22/11/2103 · Tân Hợi
Âm lịch: 22/11/2103 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T12Ngày bình thườngÂm 23/11/2103 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/11/2103 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/11/2103 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T12Ngày bình thườngÂm 24/11/2103 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/11/2103 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/11/2103 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T12Ngày bình thườngÂm 25/11/2103 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/11/2103 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/11/2103 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai24T12Ngày bình thườngÂm 26/11/2103 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 26/11/2103 · Ất Mão
Âm lịch: 26/11/2103 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T12Ngày bình thườngÂm 27/11/2103 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/11/2103 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/11/2103 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T12Ngày bình thườngÂm 28/11/2103 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/11/2103 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/11/2103 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T12Ngày kém thuậnÂm 29/11/2103 · Mậu NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 29/11/2103 · Mậu Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/11/2103 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T12Ngày nên tránhÂm 30/11/2103 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 30/11/2103 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 30/11/2103 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T12Ngày tốtÂm 1/12/2103 · Canh Thân
Ngày tốt
Âm 1/12/2103 · Canh Thân
Âm lịch: 1/12/2103 · ngày Canh Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật30T12Ngày kém thuậnÂm 2/12/2103 · Tân Dậu
Ngày kém thuận
Âm 2/12/2103 · Tân Dậu
Âm lịch: 2/12/2103 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T12Ngày bình thườngÂm 3/12/2103 · Nhâm TuấtNên Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 3/12/2103 · Nhâm Tuất
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 3/12/2103 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
