Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2103
Xem ngày tốt xấu trong năm 2103 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2103
Tháng 3/2103 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T03Ngày kém thuậnÂm 23/1/2103 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2103 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 23/1/2103 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T03Ngày bình thườngÂm 24/1/2103 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/2103 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/2103 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T03Ngày bình thườngÂm 25/1/2103 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/1/2103 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/1/2103 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T03Ngày kém thuậnÂm 26/1/2103 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 26/1/2103 · Canh Thân
Âm lịch: 26/1/2103 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai05T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/2103 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/1/2103 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/1/2103 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T03Ngày kém thuậnÂm 28/1/2103 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 28/1/2103 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 28/1/2103 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T03Ngày kém thuậnÂm 29/1/2103 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/1/2103 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/2103 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T03Ngày bình thườngÂm 1/2/2103 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/2/2103 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/2/2103 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T03Ngày bình thườngÂm 2/2/2103 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 2/2/2103 · Ất Sửu
Âm lịch: 2/2/2103 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T03Ngày bình thườngÂm 3/2/2103 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 3/2/2103 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 3/2/2103 · ngày Bính Dần, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật11T03Ngày bình thườngÂm 4/2/2103 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/2/2103 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/2/2103 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T03Ngày kém thuậnÂm 5/2/2103 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 5/2/2103 · Mậu Thìn
Âm lịch: 5/2/2103 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2103 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 6/2/2103 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 6/2/2103 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2103 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/2103 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/2/2103 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T03Ngày tốtÂm 8/2/2103 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/2/2103 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/2/2103 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2103 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/2103 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/2103 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T03Ngày nên tránhÂm 10/2/2103 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 10/2/2103 · Quý Dậu
Âm lịch: 10/2/2103 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T03Ngày nên tránhÂm 11/2/2103 · Giáp Tuất
Ngày nên tránh
Âm 11/2/2103 · Giáp Tuất
Âm lịch: 11/2/2103 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2103 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/2103 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/2103 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2103 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/2/2103 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/2/2103 · ngày Bính Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2103 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 14/2/2103 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 14/2/2103 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T03Ngày tốtÂm 15/2/2103 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 15/2/2103 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 15/2/2103 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu23T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2103 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/2/2103 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/2/2103 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/2103 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 17/2/2103 · Canh Thìn
Âm lịch: 17/2/2103 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T03Ngày kém thuậnÂm 18/2/2103 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 18/2/2103 · Tân Tỵ
Âm lịch: 18/2/2103 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T03Ngày bình thườngÂm 19/2/2103 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 19/2/2103 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 19/2/2103 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T03Ngày tốtÂm 20/2/2103 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/2/2103 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/2/2103 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T03Ngày bình thườngÂm 21/2/2103 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/2/2103 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/2103 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm29T03Ngày nên tránhÂm 22/2/2103 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 22/2/2103 · Ất Dậu
Âm lịch: 22/2/2103 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T03Ngày nên tránhÂm 23/2/2103 · Bính Tuất
Ngày nên tránh
Âm 23/2/2103 · Bính Tuất
Âm lịch: 23/2/2103 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T03Ngày kém thuậnÂm 24/2/2103 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 24/2/2103 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/2103 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
