Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2109
Xem ngày tốt xấu trong năm 2109 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2109
Tháng 3/2109 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T03Ngày bình thườngÂm 30/1/2109 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 30/1/2109 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 30/1/2109 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T03Ngày bình thườngÂm 1/2/2109 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 1/2/2109 · Canh Dần
Âm lịch: 1/2/2109 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T03Ngày bình thườngÂm 2/2/2109 · Tân MãoNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 2/2/2109 · Tân Mão
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/2/2109 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T03Ngày kém thuậnÂm 3/2/2109 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 3/2/2109 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 3/2/2109 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T03Ngày bình thườngÂm 4/2/2109 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 4/2/2109 · Quý Tỵ
Âm lịch: 4/2/2109 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2109 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/2/2109 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/2/2109 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T03Ngày tốtÂm 6/2/2109 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/2/2109 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/2/2109 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2109 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/2109 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/2109 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T03Ngày kém thuậnÂm 8/2/2109 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 8/2/2109 · Đinh Dậu
Âm lịch: 8/2/2109 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T03Ngày kém thuậnÂm 9/2/2109 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 9/2/2109 · Mậu Tuất
Âm lịch: 9/2/2109 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2109 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/2/2109 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/2109 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T03Ngày bình thườngÂm 11/2/2109 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/2/2109 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/2/2109 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2109 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 12/2/2109 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 12/2/2109 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2109 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 13/2/2109 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 13/2/2109 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T03Ngày kém thuậnÂm 14/2/2109 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/2/2109 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/2109 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T03Ngày kém thuậnÂm 15/2/2109 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 15/2/2109 · Giáp Thìn
Âm lịch: 15/2/2109 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2109 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 16/2/2109 · Ất Tỵ
Âm lịch: 16/2/2109 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T03Ngày bình thườngÂm 17/2/2109 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 17/2/2109 · Bính Ngọ
Âm lịch: 17/2/2109 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T03Ngày bình thườngÂm 18/2/2109 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/2109 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/2/2109 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T03Ngày bình thườngÂm 19/2/2109 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/2/2109 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/2109 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T03Ngày kém thuậnÂm 20/2/2109 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 20/2/2109 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 20/2/2109 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T03Ngày kém thuậnÂm 21/2/2109 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 21/2/2109 · Canh Tuất
Âm lịch: 21/2/2109 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T03Ngày kém thuậnÂm 22/2/2109 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/2/2109 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/2109 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T03Ngày bình thườngÂm 23/2/2109 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/2/2109 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/2/2109 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T03Ngày bình thườngÂm 24/2/2109 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 24/2/2109 · Quý Sửu
Âm lịch: 24/2/2109 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T03Ngày tốtÂm 25/2/2109 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 25/2/2109 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 25/2/2109 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T03Ngày bình thườngÂm 26/2/2109 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/2/2109 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/2109 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T03Ngày nên tránhÂm 27/2/2109 · Bính Thìn
Ngày nên tránh
Âm 27/2/2109 · Bính Thìn
Âm lịch: 27/2/2109 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T03Ngày bình thườngÂm 28/2/2109 · Đinh TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 28/2/2109 · Đinh Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 28/2/2109 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T03Ngày bình thườngÂm 29/2/2109 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/2/2109 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/2/2109 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T03Ngày bình thườngÂm 1/3/2109 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/3/2109 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/3/2109 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
