Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2109
Xem ngày tốt xấu trong năm 2109 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2109
Tháng 5/2109 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T05Ngày tốtÂm 2/4/2109 · Canh DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 2/4/2109 · Canh Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/4/2109 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm02T05Ngày kém thuậnÂm 3/4/2109 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 3/4/2109 · Tân Mão
Âm lịch: 3/4/2109 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T05Ngày bình thườngÂm 4/4/2109 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/4/2109 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/2109 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T05Ngày kém thuậnÂm 5/4/2109 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/4/2109 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/4/2109 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T05Ngày bình thườngÂm 6/4/2109 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/4/2109 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/4/2109 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T05Ngày bình thườngÂm 7/4/2109 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 7/4/2109 · Ất Mùi
Âm lịch: 7/4/2109 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T05Ngày kém thuậnÂm 8/4/2109 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 8/4/2109 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/4/2109 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T05Ngày bình thườngÂm 9/4/2109 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 9/4/2109 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 9/4/2109 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T05Ngày bình thườngÂm 10/4/2109 · Mậu TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/4/2109 · Mậu Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/4/2109 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T05Ngày kém thuậnÂm 11/4/2109 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 11/4/2109 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 11/4/2109 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T05Ngày kém thuậnÂm 12/4/2109 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 12/4/2109 · Canh Tý
Âm lịch: 12/4/2109 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T05Ngày bình thườngÂm 13/4/2109 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/4/2109 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4/2109 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T05Ngày nên tránhÂm 14/4/2109 · Nhâm Dần
Ngày nên tránh
Âm 14/4/2109 · Nhâm Dần
Âm lịch: 14/4/2109 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba14T05Ngày bình thườngÂm 15/4/2109 · Quý MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/4/2109 · Quý Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/4/2109 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T05Ngày bình thườngÂm 16/4/2109 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 16/4/2109 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 16/4/2109 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T05Ngày bình thườngÂm 17/4/2109 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/4/2109 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/4/2109 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T05Ngày bình thườngÂm 18/4/2109 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/4/2109 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/4/2109 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T05Ngày bình thườngÂm 19/4/2109 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 19/4/2109 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 19/4/2109 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T05Ngày kém thuậnÂm 20/4/2109 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 20/4/2109 · Mậu Thân
Âm lịch: 20/4/2109 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai20T05Ngày bình thườngÂm 21/4/2109 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 21/4/2109 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 21/4/2109 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T05Ngày bình thườngÂm 22/4/2109 · Canh TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/4/2109 · Canh Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4/2109 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T05Ngày kém thuậnÂm 23/4/2109 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 23/4/2109 · Tân Hợi
Âm lịch: 23/4/2109 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T05Ngày kém thuậnÂm 24/4/2109 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 24/4/2109 · Nhâm Tý
Âm lịch: 24/4/2109 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T05Ngày tốtÂm 25/4/2109 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 25/4/2109 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/2109 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T05Ngày kém thuậnÂm 26/4/2109 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 26/4/2109 · Giáp Dần
Âm lịch: 26/4/2109 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật26T05Ngày bình thườngÂm 27/4/2109 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/4/2109 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/4/2109 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T05Ngày bình thườngÂm 28/4/2109 · Bính ThìnNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/4/2109 · Bính Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 28/4/2109 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T05Ngày kém thuậnÂm 29/4/2109 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/4/2109 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/4/2109 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T05Ngày bình thườngÂm 30/4/2109 · Mậu NgọNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/4/2109 · Mậu Ngọ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/4/2109 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T05Ngày bình thườngÂm 1/5/2109 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 1/5/2109 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 1/5/2109 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T05Ngày bình thườngÂm 2/5/2109 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/5/2109 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/5/2109 · ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
