Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2107
Xem ngày tốt xấu trong năm 2107 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2107
Tháng 5/2107 có 3 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T05Ngày kém thuậnÂm 9/4/2107 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 9/4/2107 · Kỷ Mão
Âm lịch: 9/4/2107 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T05Ngày bình thườngÂm 10/4/2107 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/4/2107 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/4/2107 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T05Ngày kém thuậnÂm 11/4/2107 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 11/4/2107 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/2107 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T05Ngày tốtÂm 12/4/2107 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/4/2107 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/4/2107 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T05Ngày bình thườngÂm 13/4/2107 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 13/4/2107 · Quý Mùi
Âm lịch: 13/4/2107 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Tỵ
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T05Ngày nên tránhÂm 14/4/2107 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 14/4/2107 · Giáp Thân
Âm lịch: 14/4/2107 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T05Ngày bình thườngÂm 15/4/2107 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 15/4/2107 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 15/4/2107 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T05Ngày bình thườngÂm 16/4/2107 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/4/2107 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/4/2107 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T05Ngày kém thuậnÂm 17/4/2107 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 17/4/2107 · Đinh Hợi
Âm lịch: 17/4/2107 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T05Ngày kém thuậnÂm 18/4/2107 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 18/4/2107 · Mậu Tý
Âm lịch: 18/4/2107 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T05Ngày tốtÂm 19/4/2107 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 19/4/2107 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/4/2107 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T05Ngày kém thuậnÂm 20/4/2107 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 20/4/2107 · Canh Dần
Âm lịch: 20/4/2107 · ngày Canh Dần, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T05Ngày bình thườngÂm 21/4/2107 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/4/2107 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/4/2107 · ngày Tân Mão, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T05Ngày bình thườngÂm 22/4/2107 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/4/2107 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 22/4/2107 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T05Ngày kém thuậnÂm 23/4/2107 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/4/2107 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/4/2107 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T05Ngày bình thườngÂm 24/4/2107 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 24/4/2107 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/4/2107 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T05Ngày bình thườngÂm 25/4/2107 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 25/4/2107 · Ất Mùi
Âm lịch: 25/4/2107 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T05Ngày kém thuậnÂm 26/4/2107 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 26/4/2107 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/4/2107 · ngày Bính Thân, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm19T05Ngày bình thườngÂm 27/4/2107 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 27/4/2107 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 27/4/2107 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T05Ngày bình thườngÂm 28/4/2107 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/4/2107 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4/2107 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T05Ngày kém thuậnÂm 29/4/2107 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 29/4/2107 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 29/4/2107 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T05Ngày kém thuậnÂm 30/4/2107 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 30/4/2107 · Canh Tý
Âm lịch: 30/4/2107 · ngày Canh Tý, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T05Ngày tốtÂm 1/4 (nhuận)/2107 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 1/4 (nhuận)/2107 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4 (nhuận)/2107 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T05Ngày kém thuậnÂm 2/4 (nhuận)/2107 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 2/4 (nhuận)/2107 · Nhâm Dần
Âm lịch: 2/4 (nhuận)/2107 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T05Ngày bình thườngÂm 3/4 (nhuận)/2107 · Quý MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/4 (nhuận)/2107 · Quý Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4 (nhuận)/2107 · ngày Quý Mão, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T05Ngày bình thườngÂm 4/4 (nhuận)/2107 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/4 (nhuận)/2107 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 4/4 (nhuận)/2107 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T05Ngày kém thuậnÂm 5/4 (nhuận)/2107 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/4 (nhuận)/2107 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/4 (nhuận)/2107 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T05Ngày bình thườngÂm 6/4 (nhuận)/2107 · Bính NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/4 (nhuận)/2107 · Bính Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/4 (nhuận)/2107 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T05Ngày kém thuậnÂm 7/4 (nhuận)/2107 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày kém thuận
Âm 7/4 (nhuận)/2107 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 7/4 (nhuận)/2107 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T05Ngày kém thuậnÂm 8/4 (nhuận)/2107 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 8/4 (nhuận)/2107 · Mậu Thân
Âm lịch: 8/4 (nhuận)/2107 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba31T05Ngày bình thườngÂm 9/4 (nhuận)/2107 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 9/4 (nhuận)/2107 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 9/4 (nhuận)/2107 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
