Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2109
Xem ngày tốt xấu trong năm 2109 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2109
Tháng 8/2109 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T08Ngày bình thườngÂm 5/7/2109 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 5/7/2109 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 5/7/2109 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T08Ngày bình thườngÂm 6/7/2109 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/7/2109 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/7/2109 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T08Ngày kém thuậnÂm 7/7/2109 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 7/7/2109 · Giáp Tý
Âm lịch: 7/7/2109 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T08Ngày kém thuậnÂm 8/7/2109 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 8/7/2109 · Ất Sửu
Âm lịch: 8/7/2109 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T08Ngày bình thườngÂm 9/7/2109 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/7/2109 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/2109 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba06T08Ngày bình thườngÂm 10/7/2109 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/7/2109 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/7/2109 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T08Ngày tốtÂm 11/7/2109 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/7/2109 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/2109 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T08Ngày bình thườngÂm 12/7/2109 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/7/2109 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/7/2109 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T08Ngày kém thuậnÂm 13/7/2109 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/7/2109 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/7/2109 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T08Ngày bình thườngÂm 14/7/2109 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 14/7/2109 · Tân Mùi
Âm lịch: 14/7/2109 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T08Ngày bình thườngÂm 15/7/2109 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/7/2109 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/7/2109 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T08Ngày nên tránhÂm 16/7/2109 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 16/7/2109 · Quý Dậu
Âm lịch: 16/7/2109 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T08Ngày bình thườngÂm 17/7/2109 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/7/2109 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/7/2109 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T08Ngày kém thuậnÂm 18/7/2109 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/7/2109 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/7/2109 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T08Ngày tốtÂm 19/7/2109 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 19/7/2109 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/7/2109 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T08Ngày bình thườngÂm 20/7/2109 · Đinh SửuNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/7/2109 · Đinh Sửu
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/7/2109 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T08Ngày kém thuậnÂm 21/7/2109 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 21/7/2109 · Mậu Dần
Âm lịch: 21/7/2109 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật18T08Ngày kém thuậnÂm 22/7/2109 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 22/7/2109 · Kỷ Mão
Âm lịch: 22/7/2109 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T08Ngày tốtÂm 23/7/2109 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 23/7/2109 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 23/7/2109 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T08Ngày bình thườngÂm 24/7/2109 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/7/2109 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/2109 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T08Ngày bình thườngÂm 25/7/2109 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/7/2109 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/7/2109 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T08Ngày bình thườngÂm 26/7/2109 · Quý MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 26/7/2109 · Quý Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/7/2109 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T08Ngày kém thuậnÂm 27/7/2109 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 27/7/2109 · Giáp Thân
Âm lịch: 27/7/2109 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T08Ngày nên tránhÂm 28/7/2109 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 28/7/2109 · Ất Dậu
Âm lịch: 28/7/2109 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T08Ngày kém thuậnÂm 29/7/2109 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/7/2109 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/7/2109 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T08Ngày bình thườngÂm 1/8/2109 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/8/2109 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/8/2109 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T08Ngày tốtÂm 2/8/2109 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/8/2109 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/8/2109 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T08Ngày kém thuậnÂm 3/8/2109 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 3/8/2109 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 3/8/2109 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T08Ngày kém thuậnÂm 4/8/2109 · Canh DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 4/8/2109 · Canh Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/8/2109 · ngày Canh Dần, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu30T08Ngày bình thườngÂm 5/8/2109 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/8/2109 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 5/8/2109 · ngày Tân Mão, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy31T08Ngày bình thườngÂm 6/8/2109 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/8/2109 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/8/2109 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
