Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2112
Xem ngày tốt xấu trong năm 2112 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2112
Tháng 8/2112 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T08Ngày bình thườngÂm 9/6 (nhuận)/2112 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/6 (nhuận)/2112 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/6 (nhuận)/2112 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba02T08Ngày tốtÂm 10/6 (nhuận)/2112 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/6 (nhuận)/2112 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6 (nhuận)/2112 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T08Ngày bình thườngÂm 11/6 (nhuận)/2112 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/6 (nhuận)/2112 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6 (nhuận)/2112 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T08Ngày rất thuận lợiÂm 12/6 (nhuận)/2112 · Tân TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/6 (nhuận)/2112 · Tân Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 12/6 (nhuận)/2112 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T08Ngày nên tránhÂm 13/6 (nhuận)/2112 · Nhâm Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 13/6 (nhuận)/2112 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 13/6 (nhuận)/2112 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T08Ngày nên tránhÂm 14/6 (nhuận)/2112 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 14/6 (nhuận)/2112 · Quý Mùi
Âm lịch: 14/6 (nhuận)/2112 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T08Ngày bình thườngÂm 15/6 (nhuận)/2112 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/6 (nhuận)/2112 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/6 (nhuận)/2112 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T08Ngày nên tránhÂm 16/6 (nhuận)/2112 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 16/6 (nhuận)/2112 · Ất Dậu
Âm lịch: 16/6 (nhuận)/2112 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T08Ngày bình thườngÂm 17/6 (nhuận)/2112 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/6 (nhuận)/2112 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/6 (nhuận)/2112 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T08Ngày bình thườngÂm 18/6 (nhuận)/2112 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6 (nhuận)/2112 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/6 (nhuận)/2112 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T08Ngày bình thườngÂm 19/6 (nhuận)/2112 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/6 (nhuận)/2112 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/6 (nhuận)/2112 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T08Ngày kém thuậnÂm 20/6 (nhuận)/2112 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 20/6 (nhuận)/2112 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 20/6 (nhuận)/2112 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T08Ngày kém thuậnÂm 21/6 (nhuận)/2112 · Canh DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 21/6 (nhuận)/2112 · Canh Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/6 (nhuận)/2112 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật14T08Ngày bình thườngÂm 22/6 (nhuận)/2112 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6 (nhuận)/2112 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 22/6 (nhuận)/2112 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T08Ngày bình thườngÂm 23/6 (nhuận)/2112 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/6 (nhuận)/2112 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/6 (nhuận)/2112 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T08Ngày bình thườngÂm 24/6 (nhuận)/2112 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6 (nhuận)/2112 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6 (nhuận)/2112 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T08Ngày bình thườngÂm 25/6 (nhuận)/2112 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/6 (nhuận)/2112 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/6 (nhuận)/2112 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T08Ngày bình thườngÂm 26/6 (nhuận)/2112 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 26/6 (nhuận)/2112 · Ất Mùi
Âm lịch: 26/6 (nhuận)/2112 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T08Ngày bình thườngÂm 27/6 (nhuận)/2112 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/6 (nhuận)/2112 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6 (nhuận)/2112 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy20T08Ngày nên tránhÂm 28/6 (nhuận)/2112 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 28/6 (nhuận)/2112 · Đinh Dậu
Âm lịch: 28/6 (nhuận)/2112 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T08Ngày bình thườngÂm 29/6 (nhuận)/2112 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/6 (nhuận)/2112 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/6 (nhuận)/2112 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/2112 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 1/7/2112 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 1/7/2112 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T08Ngày tốtÂm 2/7/2112 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/7/2112 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/7/2112 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T08Ngày bình thườngÂm 3/7/2112 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/7/2112 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/2112 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T08Ngày kém thuậnÂm 4/7/2112 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 4/7/2112 · Nhâm Dần
Âm lịch: 4/7/2112 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu26T08Ngày kém thuậnÂm 5/7/2112 · Quý MãoNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/7/2112 · Quý Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/7/2112 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T08Ngày bình thườngÂm 6/7/2112 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/7/2112 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7/2112 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2112 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7/2112 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/2112 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T08Ngày bình thườngÂm 8/7/2112 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/7/2112 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7/2112 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T08Ngày bình thườngÂm 9/7/2112 · Đinh MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 9/7/2112 · Đinh Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/7/2112 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T08Ngày bình thườngÂm 10/7/2112 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/7/2112 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/7/2112 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
