Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2118
Xem ngày tốt xấu trong năm 2118 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2118
Tháng 8/2118 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T08Ngày bình thườngÂm 14/6/2118 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6/2118 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/2118 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T08Ngày bình thườngÂm 15/6/2118 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/2118 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/6/2118 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T08Ngày tốtÂm 16/6/2118 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/6/2118 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/6/2118 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T08Ngày kém thuậnÂm 17/6/2118 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 17/6/2118 · Nhâm Tý
Âm lịch: 17/6/2118 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T08Ngày nên tránhÂm 18/6/2118 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 18/6/2118 · Quý Sửu
Âm lịch: 18/6/2118 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T08Ngày tốtÂm 19/6/2118 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/6/2118 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/2118 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật07T08Ngày bình thườngÂm 20/6/2118 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6/2118 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/2118 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T08Ngày bình thườngÂm 21/6/2118 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/6/2118 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/6/2118 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T08Ngày bình thườngÂm 22/6/2118 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/6/2118 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/6/2118 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T08Ngày bình thườngÂm 23/6/2118 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/6/2118 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/6/2118 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T08Ngày kém thuậnÂm 24/6/2118 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 24/6/2118 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 24/6/2118 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T08Ngày bình thườngÂm 25/6/2118 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/6/2118 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/6/2118 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy13T08Ngày nên tránhÂm 26/6/2118 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 26/6/2118 · Tân Dậu
Âm lịch: 26/6/2118 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T08Ngày bình thườngÂm 27/6/2118 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6/2118 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/6/2118 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T08Ngày bình thườngÂm 28/6/2118 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/6/2118 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/6/2118 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T08Ngày bình thườngÂm 29/6/2118 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/6/2118 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/6/2118 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T08Ngày bình thườngÂm 1/7/2118 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/7/2118 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/2118 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T08Ngày kém thuậnÂm 2/7/2118 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 2/7/2118 · Bính Dần
Âm lịch: 2/7/2118 · ngày Bính Dần, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu19T08Ngày kém thuậnÂm 3/7/2118 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 3/7/2118 · Đinh Mão
Âm lịch: 3/7/2118 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T08Ngày tốtÂm 4/7/2118 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/7/2118 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/2118 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T08Ngày bình thườngÂm 5/7/2118 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/7/2118 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/2118 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T08Ngày bình thườngÂm 6/7/2118 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/7/2118 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7/2118 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2118 · Tân MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/7/2118 · Tân Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/7/2118 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T08Ngày bình thườngÂm 8/7/2118 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/7/2118 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/7/2118 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm25T08Ngày kém thuậnÂm 9/7/2118 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 9/7/2118 · Quý Dậu
Âm lịch: 9/7/2118 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T08Ngày bình thườngÂm 10/7/2118 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/7/2118 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/7/2118 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T08Ngày kém thuậnÂm 11/7/2118 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 11/7/2118 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/7/2118 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T08Ngày tốtÂm 12/7/2118 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/7/2118 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/7/2118 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T08Ngày bình thườngÂm 13/7/2118 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 13/7/2118 · Đinh Sửu
Âm lịch: 13/7/2118 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thân
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T08Ngày kém thuậnÂm 14/7/2118 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 14/7/2118 · Mậu Dần
Âm lịch: 14/7/2118 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư31T08Ngày bình thườngÂm 15/7/2118 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 15/7/2118 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 15/7/2118 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
