Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2118
Xem ngày tốt xấu trong năm 2118 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2118
Tháng 5/2118 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T05Ngày kém thuậnÂm 11/3 (nhuận)/2118 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 11/3 (nhuận)/2118 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/3 (nhuận)/2118 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T05Ngày rất thuận lợiÂm 12/3 (nhuận)/2118 · Mậu DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/3 (nhuận)/2118 · Mậu Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/3 (nhuận)/2118 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba03T05Ngày nên tránhÂm 13/3 (nhuận)/2118 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 13/3 (nhuận)/2118 · Kỷ Mão
Âm lịch: 13/3 (nhuận)/2118 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T05Ngày bình thườngÂm 14/3 (nhuận)/2118 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3 (nhuận)/2118 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3 (nhuận)/2118 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T05Ngày bình thườngÂm 15/3 (nhuận)/2118 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3 (nhuận)/2118 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3 (nhuận)/2118 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T05Ngày kém thuậnÂm 16/3 (nhuận)/2118 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 16/3 (nhuận)/2118 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 16/3 (nhuận)/2118 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T05Ngày kém thuậnÂm 17/3 (nhuận)/2118 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/3 (nhuận)/2118 · Quý Mùi
Âm lịch: 17/3 (nhuận)/2118 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T05Ngày kém thuậnÂm 18/3 (nhuận)/2118 · Giáp ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/3 (nhuận)/2118 · Giáp Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/3 (nhuận)/2118 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai09T05Ngày tốtÂm 19/3 (nhuận)/2118 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 19/3 (nhuận)/2118 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/3 (nhuận)/2118 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Thìn (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T05Ngày bình thườngÂm 20/3 (nhuận)/2118 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3 (nhuận)/2118 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3 (nhuận)/2118 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T05Ngày kém thuậnÂm 21/3 (nhuận)/2118 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 21/3 (nhuận)/2118 · Đinh Hợi
Âm lịch: 21/3 (nhuận)/2118 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T05Ngày kém thuậnÂm 22/3 (nhuận)/2118 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 22/3 (nhuận)/2118 · Mậu Tý
Âm lịch: 22/3 (nhuận)/2118 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T05Ngày bình thườngÂm 23/3 (nhuận)/2118 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/3 (nhuận)/2118 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3 (nhuận)/2118 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T05Ngày bình thườngÂm 24/3 (nhuận)/2118 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/3 (nhuận)/2118 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/3 (nhuận)/2118 · ngày Canh Dần, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật15T05Ngày bình thườngÂm 25/3 (nhuận)/2118 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/3 (nhuận)/2118 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/3 (nhuận)/2118 · ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T05Ngày bình thườngÂm 26/3 (nhuận)/2118 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 26/3 (nhuận)/2118 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/3 (nhuận)/2118 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T05Ngày bình thườngÂm 27/3 (nhuận)/2118 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/3 (nhuận)/2118 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/3 (nhuận)/2118 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T05Ngày bình thườngÂm 28/3 (nhuận)/2118 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 28/3 (nhuận)/2118 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 28/3 (nhuận)/2118 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Thìn (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T05Ngày bình thườngÂm 29/3 (nhuận)/2118 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 29/3 (nhuận)/2118 · Ất Mùi
Âm lịch: 29/3 (nhuận)/2118 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Thìn (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T05Ngày kém thuậnÂm 1/4/2118 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 1/4/2118 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/4/2118 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy21T05Ngày bình thườngÂm 2/4/2118 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 2/4/2118 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 2/4/2118 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T05Ngày bình thườngÂm 3/4/2118 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/4/2118 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/2118 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T05Ngày kém thuậnÂm 4/4/2118 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 4/4/2118 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 4/4/2118 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T05Ngày kém thuậnÂm 5/4/2118 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 5/4/2118 · Canh Tý
Âm lịch: 5/4/2118 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T05Ngày tốtÂm 6/4/2118 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/4/2118 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/4/2118 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T05Ngày nên tránhÂm 7/4/2118 · Nhâm Dần
Ngày nên tránh
Âm 7/4/2118 · Nhâm Dần
Âm lịch: 7/4/2118 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu27T05Ngày bình thườngÂm 8/4/2118 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/4/2118 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/4/2118 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T05Ngày bình thườngÂm 9/4/2118 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/4/2118 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 9/4/2118 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T05Ngày bình thườngÂm 10/4/2118 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/4/2118 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/4/2118 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T05Ngày bình thườngÂm 11/4/2118 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 11/4/2118 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/4/2118 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba31T05Ngày bình thườngÂm 12/4/2118 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 12/4/2118 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 12/4/2118 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
