Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 5 năm 2118
Những ngày trong tháng 5/2118 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 5 năm 2118
Tháng 5/2118 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư04T05Ngày bình thườngÂm 14/3 (nhuận)/2118 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3 (nhuận)/2118 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3 (nhuận)/2118 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T05Ngày bình thườngÂm 15/3 (nhuận)/2118 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3 (nhuận)/2118 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3 (nhuận)/2118 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T05Ngày bình thườngÂm 20/3 (nhuận)/2118 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3 (nhuận)/2118 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3 (nhuận)/2118 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T05Ngày bình thườngÂm 23/3 (nhuận)/2118 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/3 (nhuận)/2118 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3 (nhuận)/2118 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T05Ngày bình thườngÂm 24/3 (nhuận)/2118 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/3 (nhuận)/2118 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/3 (nhuận)/2118 · ngày Canh Dần, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật15T05Ngày bình thườngÂm 25/3 (nhuận)/2118 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/3 (nhuận)/2118 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/3 (nhuận)/2118 · ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T05Ngày bình thườngÂm 27/3 (nhuận)/2118 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/3 (nhuận)/2118 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/3 (nhuận)/2118 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T05Ngày bình thườngÂm 3/4/2118 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/4/2118 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/2118 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T05Ngày tốtÂm 6/4/2118 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/4/2118 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/4/2118 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T05Ngày bình thườngÂm 8/4/2118 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/4/2118 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/4/2118 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T05Ngày bình thườngÂm 10/4/2118 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/4/2118 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/4/2118 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T05Ngày bình thườngÂm 11/4/2118 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 11/4/2118 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/4/2118 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
