Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2121
Xem ngày tốt xấu trong năm 2121 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2121
Tháng 5/2121 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T05Ngày bình thườngÂm 15/3/2121 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/2121 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/2121 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T05Ngày bình thườngÂm 16/3/2121 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/3/2121 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/3/2121 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T05Ngày kém thuậnÂm 17/3/2121 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/3/2121 · Ất Mùi
Âm lịch: 17/3/2121 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T05Ngày bình thườngÂm 18/3/2121 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 18/3/2121 · Bính Thân
Âm lịch: 18/3/2121 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai05T05Ngày tốtÂm 19/3/2121 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 19/3/2121 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/3/2121 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T05Ngày bình thườngÂm 20/3/2121 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 20/3/2121 · Mậu Tuất
Âm lịch: 20/3/2121 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T05Ngày kém thuậnÂm 21/3/2121 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 21/3/2121 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 21/3/2121 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T05Ngày kém thuậnÂm 22/3/2121 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 22/3/2121 · Canh Tý
Âm lịch: 22/3/2121 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T05Ngày bình thườngÂm 23/3/2121 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/3/2121 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/2121 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T05Ngày bình thườngÂm 24/3/2121 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 24/3/2121 · Nhâm Dần
Âm lịch: 24/3/2121 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật11T05Ngày bình thườngÂm 25/3/2121 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/3/2121 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/3/2121 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T05Ngày bình thườngÂm 26/3/2121 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 26/3/2121 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/3/2121 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T05Ngày bình thườngÂm 27/3/2121 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/3/2121 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/3/2121 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T05Ngày bình thườngÂm 28/3/2121 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/3/2121 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/3/2121 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T05Ngày bình thườngÂm 29/3/2121 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 29/3/2121 · Đinh Mùi
Âm lịch: 29/3/2121 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T05Ngày kém thuậnÂm 30/3/2121 · Mậu ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 30/3/2121 · Mậu Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 30/3/2121 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T05Ngày bình thườngÂm 1/4/2121 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 1/4/2121 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 1/4/2121 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T05Ngày bình thườngÂm 2/4/2121 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/4/2121 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/4/2121 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T05Ngày kém thuậnÂm 3/4/2121 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 3/4/2121 · Tân Hợi
Âm lịch: 3/4/2121 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T05Ngày kém thuậnÂm 4/4/2121 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 4/4/2121 · Nhâm Tý
Âm lịch: 4/4/2121 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T05Ngày bình thườngÂm 5/4/2121 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/4/2121 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/4/2121 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T05Ngày kém thuậnÂm 6/4/2121 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 6/4/2121 · Giáp Dần
Âm lịch: 6/4/2121 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu23T05Ngày kém thuậnÂm 7/4/2121 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/4/2121 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/4/2121 · ngày Ất Mão, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T05Ngày bình thườngÂm 8/4/2121 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/4/2121 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/4/2121 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T05Ngày kém thuậnÂm 9/4/2121 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 9/4/2121 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/4/2121 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T05Ngày bình thườngÂm 10/4/2121 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 10/4/2121 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/4/2121 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T05Ngày bình thườngÂm 11/4/2121 · Kỷ MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 11/4/2121 · Kỷ Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 11/4/2121 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T05Ngày kém thuậnÂm 12/4/2121 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/4/2121 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/4/2121 · ngày Canh Thân, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm29T05Ngày bình thườngÂm 13/4/2121 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 13/4/2121 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 13/4/2121 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T05Ngày bình thườngÂm 14/4/2121 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/4/2121 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/4/2121 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T05Ngày kém thuậnÂm 15/4/2121 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 15/4/2121 · Quý Hợi
Âm lịch: 15/4/2121 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
