Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2121
Xem ngày tốt xấu trong năm 2121 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2121
Tháng 1/2121 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T01Ngày kém thuậnÂm 13/11/2120 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/11/2120 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/11/2120 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T01Ngày kém thuậnÂm 14/11/2120 · Giáp NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 14/11/2120 · Giáp Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/11/2120 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T01Ngày kém thuậnÂm 15/11/2120 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 15/11/2120 · Ất Mùi
Âm lịch: 15/11/2120 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T01Ngày tốtÂm 16/11/2120 · Bính Thân
Ngày tốt
Âm 16/11/2120 · Bính Thân
Âm lịch: 16/11/2120 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật05T01Ngày bình thườngÂm 17/11/2120 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/11/2120 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/11/2120 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T01Ngày nên tránhÂm 18/11/2120 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 18/11/2120 · Mậu Tuất
Âm lịch: 18/11/2120 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T01Ngày bình thườngÂm 19/11/2120 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 19/11/2120 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/11/2120 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T01Ngày bình thườngÂm 20/11/2120 · Canh TýNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/11/2120 · Canh Tý
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/11/2120 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T01Ngày bình thườngÂm 21/11/2120 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 21/11/2120 · Tân Sửu
Âm lịch: 21/11/2120 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T01Ngày kém thuậnÂm 22/11/2120 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/11/2120 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/11/2120 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy11T01Ngày bình thườngÂm 23/11/2120 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/11/2120 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/11/2120 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T01Ngày kém thuậnÂm 24/11/2120 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 24/11/2120 · Giáp Thìn
Âm lịch: 24/11/2120 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T01Ngày bình thườngÂm 25/11/2120 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 25/11/2120 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 25/11/2120 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tý
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T01Ngày bình thườngÂm 26/11/2120 · Bính NgọNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 26/11/2120 · Bính Ngọ
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/11/2120 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tý
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T01Ngày nên tránhÂm 27/11/2120 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 27/11/2120 · Đinh Mùi
Âm lịch: 27/11/2120 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T01Ngày bình thườngÂm 28/11/2120 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/11/2120 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/2120 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu17T01Ngày bình thườngÂm 29/11/2120 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/11/2120 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/11/2120 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T01Ngày kém thuậnÂm 30/11/2120 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 30/11/2120 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/11/2120 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T01Ngày rất thuận lợiÂm 1/12/2120 · Tân HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 1/12/2120 · Tân Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/12/2120 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T01Ngày bình thườngÂm 2/12/2120 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/12/2120 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/12/2120 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T01Ngày nên tránhÂm 3/12/2120 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 3/12/2120 · Quý Sửu
Âm lịch: 3/12/2120 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T01Ngày bình thườngÂm 4/12/2120 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/12/2120 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/12/2120 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm23T01Ngày tốtÂm 5/12/2120 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 5/12/2120 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/12/2120 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T01Ngày kém thuậnÂm 6/12/2120 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 6/12/2120 · Bính Thìn
Âm lịch: 6/12/2120 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T01Ngày bình thườngÂm 7/12/2120 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 7/12/2120 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 7/12/2120 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T01Ngày kém thuậnÂm 8/12/2120 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 8/12/2120 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 8/12/2120 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T01Ngày kém thuậnÂm 9/12/2120 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 9/12/2120 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 9/12/2120 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T01Ngày tốtÂm 10/12/2120 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/12/2120 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/12/2120 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư29T01Ngày bình thườngÂm 11/12/2120 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/12/2120 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/12/2120 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T01Ngày bình thườngÂm 12/12/2120 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 12/12/2120 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 12/12/2120 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T01Ngày bình thườngÂm 13/12/2120 · Quý HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 13/12/2120 · Quý Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/12/2120 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
