Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2116
Xem ngày tốt xấu trong năm 2116 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2116
Tháng 1/2116 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T01Ngày bình thườngÂm 17/11/2115 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/11/2115 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/11/2115 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm02T01Ngày bình thườngÂm 18/11/2115 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 18/11/2115 · Đinh Mão
Âm lịch: 18/11/2115 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T01Ngày bình thườngÂm 19/11/2115 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 19/11/2115 · Mậu Thìn
Âm lịch: 19/11/2115 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T01Ngày kém thuậnÂm 20/11/2115 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 20/11/2115 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 20/11/2115 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T01Ngày nên tránhÂm 21/11/2115 · Canh NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày nên tránh
Âm 21/11/2115 · Canh Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/11/2115 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T01Ngày kém thuậnÂm 22/11/2115 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 22/11/2115 · Tân Mùi
Âm lịch: 22/11/2115 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T01Ngày bình thườngÂm 23/11/2115 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/11/2115 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/11/2115 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T01Ngày bình thườngÂm 24/11/2115 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/11/2115 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/11/2115 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T01Ngày kém thuậnÂm 25/11/2115 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 25/11/2115 · Giáp Tuất
Âm lịch: 25/11/2115 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T01Ngày tốtÂm 26/11/2115 · Ất HợiNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 26/11/2115 · Ất Hợi
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/11/2115 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T01Ngày bình thườngÂm 27/11/2115 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/11/2115 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/11/2115 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T01Ngày bình thườngÂm 28/11/2115 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 28/11/2115 · Đinh Sửu
Âm lịch: 28/11/2115 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T01Ngày kém thuậnÂm 29/11/2115 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/11/2115 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/11/2115 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba14T01Ngày bình thườngÂm 30/11/2115 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/11/2115 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/11/2115 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T01Ngày kém thuậnÂm 1/12/2115 · Canh ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 1/12/2115 · Canh Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/12/2115 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T01Ngày bình thườngÂm 2/12/2115 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 2/12/2115 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/12/2115 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T01Ngày kém thuậnÂm 3/12/2115 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 3/12/2115 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 3/12/2115 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T01Ngày kém thuậnÂm 4/12/2115 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 4/12/2115 · Quý Mùi
Âm lịch: 4/12/2115 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T01Ngày bình thườngÂm 5/12/2115 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/12/2115 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/12/2115 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai20T01Ngày bình thườngÂm 6/12/2115 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/12/2115 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/12/2115 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T01Ngày kém thuậnÂm 7/12/2115 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày kém thuận
Âm 7/12/2115 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 7/12/2115 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T01Ngày rất thuận lợiÂm 8/12/2115 · Đinh HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/12/2115 · Đinh Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 8/12/2115 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T01Ngày kém thuậnÂm 9/12/2115 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 9/12/2115 · Mậu Tý
Âm lịch: 9/12/2115 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T01Ngày kém thuậnÂm 10/12/2115 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 10/12/2115 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 10/12/2115 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T01Ngày tốtÂm 11/12/2115 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/12/2115 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/12/2115 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật26T01Ngày bình thườngÂm 12/12/2115 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/12/2115 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/12/2115 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T01Ngày kém thuậnÂm 13/12/2115 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 13/12/2115 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 13/12/2115 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T01Ngày bình thườngÂm 14/12/2115 · Quý TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 14/12/2115 · Quý Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 14/12/2115 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T01Ngày bình thườngÂm 15/12/2115 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 15/12/2115 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 15/12/2115 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T01Ngày kém thuậnÂm 16/12/2115 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 16/12/2115 · Ất Mùi
Âm lịch: 16/12/2115 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T01Ngày bình thườngÂm 17/12/2115 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/12/2115 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/12/2115 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
