Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2119
Xem ngày tốt xấu trong năm 2119 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 2119
Tháng 5/2119 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T05Ngày kém thuậnÂm 22/3/2119 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/3/2119 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/3/2119 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T05Ngày kém thuậnÂm 23/3/2119 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 23/3/2119 · Quý Mùi
Âm lịch: 23/3/2119 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T05Ngày tốtÂm 24/3/2119 · Giáp ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 24/3/2119 · Giáp Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 24/3/2119 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm04T05Ngày tốtÂm 25/3/2119 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 25/3/2119 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/3/2119 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T05Ngày kém thuậnÂm 26/3/2119 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 26/3/2119 · Bính Tuất
Âm lịch: 26/3/2119 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T05Ngày kém thuậnÂm 27/3/2119 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 27/3/2119 · Đinh Hợi
Âm lịch: 27/3/2119 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T05Ngày kém thuậnÂm 28/3/2119 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 28/3/2119 · Mậu Tý
Âm lịch: 28/3/2119 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T05Ngày bình thườngÂm 29/3/2119 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/3/2119 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3/2119 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T05Ngày kém thuậnÂm 1/4/2119 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 1/4/2119 · Canh Dần
Âm lịch: 1/4/2119 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư10T05Ngày bình thườngÂm 2/4/2119 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/4/2119 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/4/2119 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T05Ngày bình thườngÂm 3/4/2119 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/4/2119 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 3/4/2119 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T05Ngày bình thườngÂm 4/4/2119 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/4/2119 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/2119 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T05Ngày bình thườngÂm 5/4/2119 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/4/2119 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/4/2119 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T05Ngày bình thườngÂm 6/4/2119 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 6/4/2119 · Ất Mùi
Âm lịch: 6/4/2119 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T05Ngày nên tránhÂm 7/4/2119 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 7/4/2119 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/4/2119 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba16T05Ngày bình thườngÂm 8/4/2119 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 8/4/2119 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 8/4/2119 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T05Ngày bình thườngÂm 9/4/2119 · Mậu TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/4/2119 · Mậu Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/4/2119 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T05Ngày kém thuậnÂm 10/4/2119 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 10/4/2119 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 10/4/2119 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T05Ngày kém thuậnÂm 11/4/2119 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 11/4/2119 · Canh Tý
Âm lịch: 11/4/2119 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T05Ngày tốtÂm 12/4/2119 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/4/2119 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/4/2119 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T05Ngày nên tránhÂm 13/4/2119 · Nhâm Dần
Ngày nên tránh
Âm 13/4/2119 · Nhâm Dần
Âm lịch: 13/4/2119 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai22T05Ngày bình thườngÂm 14/4/2119 · Quý MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/4/2119 · Quý Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/4/2119 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T05Ngày bình thườngÂm 15/4/2119 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/4/2119 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 15/4/2119 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T05Ngày bình thườngÂm 16/4/2119 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/4/2119 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/4/2119 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T05Ngày bình thườngÂm 17/4/2119 · Bính NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 17/4/2119 · Bính Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/4/2119 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T05Ngày bình thườngÂm 18/4/2119 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 18/4/2119 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 18/4/2119 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T05Ngày kém thuậnÂm 19/4/2119 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 19/4/2119 · Mậu Thân
Âm lịch: 19/4/2119 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật28T05Ngày bình thườngÂm 20/4/2119 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 20/4/2119 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 20/4/2119 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T05Ngày bình thườngÂm 21/4/2119 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/4/2119 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4/2119 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T05Ngày kém thuậnÂm 22/4/2119 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 22/4/2119 · Tân Hợi
Âm lịch: 22/4/2119 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T05Ngày kém thuậnÂm 23/4/2119 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 23/4/2119 · Nhâm Tý
Âm lịch: 23/4/2119 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
