Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2118
Xem ngày tốt xấu trong năm 2118 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2118
Tháng 9/2118 có 2 ngày tốt, 7 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T09Ngày tốtÂm 16/7/2118 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 16/7/2118 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 16/7/2118 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T09Ngày bình thườngÂm 17/7/2118 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/7/2118 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/2118 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T09Ngày bình thườngÂm 18/7/2118 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/2118 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/2118 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T09Ngày bình thườngÂm 19/7/2118 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 19/7/2118 · Quý Mùi
Âm lịch: 19/7/2118 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T09Ngày bình thườngÂm 20/7/2118 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 20/7/2118 · Giáp Thân
Âm lịch: 20/7/2118 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba06T09Ngày nên tránhÂm 21/7/2118 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 21/7/2118 · Ất Dậu
Âm lịch: 21/7/2118 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T09Ngày bình thườngÂm 22/7/2118 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/7/2118 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/7/2118 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T09Ngày bình thườngÂm 23/7/2118 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/7/2118 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/7/2118 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T09Ngày bình thườngÂm 24/7/2118 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 24/7/2118 · Mậu Tý
Âm lịch: 24/7/2118 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T09Ngày bình thườngÂm 25/7/2118 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/7/2118 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/7/2118 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T09Ngày bình thườngÂm 26/7/2118 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 26/7/2118 · Canh Dần
Âm lịch: 26/7/2118 · ngày Canh Dần, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T09Ngày nên tránhÂm 27/7/2118 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 27/7/2118 · Tân Mão
Âm lịch: 27/7/2118 · ngày Tân Mão, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T09Ngày kém thuậnÂm 28/7/2118 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 28/7/2118 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 28/7/2118 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T09Ngày bình thườngÂm 29/7/2118 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 29/7/2118 · Quý Tỵ
Âm lịch: 29/7/2118 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T09Ngày tốtÂm 1/8/2118 · Giáp Ngọ
Ngày tốt
Âm 1/8/2118 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 1/8/2118 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T09Ngày bình thườngÂm 2/8/2118 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8/2118 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/8/2118 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T09Ngày kém thuậnÂm 3/8/2118 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/8/2118 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/8/2118 · ngày Bính Thân, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật18T09Ngày bình thườngÂm 4/8/2118 · Đinh DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/8/2118 · Đinh Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/8/2118 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/2118 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 5/8/2118 · Mậu Tuất
Âm lịch: 5/8/2118 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2118 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/2118 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/8/2118 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T09Ngày bình thườngÂm 7/8/2118 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 7/8/2118 · Canh Tý
Âm lịch: 7/8/2118 · ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T09Ngày bình thườngÂm 8/8/2118 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8/2118 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/2118 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2118 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 9/8/2118 · Nhâm Dần
Âm lịch: 9/8/2118 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T09Ngày nên tránhÂm 10/8/2118 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 10/8/2118 · Quý Mão
Âm lịch: 10/8/2118 · ngày Quý Mão, tháng Tân Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T09Ngày kém thuậnÂm 11/8/2118 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 11/8/2118 · Giáp Thìn
Âm lịch: 11/8/2118 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2118 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 12/8/2118 · Ất Tỵ
Âm lịch: 12/8/2118 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T09Ngày bình thườngÂm 13/8/2118 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 13/8/2118 · Bính Ngọ
Âm lịch: 13/8/2118 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T09Ngày bình thườngÂm 14/8/2118 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/8/2118 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/8/2118 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T09Ngày bình thườngÂm 15/8/2118 · Mậu ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/2118 · Mậu Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/8/2118 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu30T09Ngày bình thườngÂm 16/8/2118 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/8/2118 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/8/2118 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
