Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2114
Xem ngày tốt xấu trong năm 2114 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2114
Tháng 9/2114 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T09Ngày bình thườngÂm 3/8/2114 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 3/8/2114 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 3/8/2114 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T09Ngày kém thuậnÂm 4/8/2114 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 4/8/2114 · Canh Thân
Âm lịch: 4/8/2114 · ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai03T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/2114 · Tân Dậu
Ngày kém thuận
Âm 5/8/2114 · Tân Dậu
Âm lịch: 5/8/2114 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2114 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/2114 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/8/2114 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T09Ngày kém thuậnÂm 7/8/2114 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/8/2114 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/8/2114 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T09Ngày tốtÂm 8/8/2114 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 8/8/2114 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/8/2114 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2114 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 9/8/2114 · Ất Sửu
Âm lịch: 9/8/2114 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2114 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 10/8/2114 · Bính Dần
Âm lịch: 10/8/2114 · ngày Bính Dần, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T09Ngày nên tránhÂm 11/8/2114 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 11/8/2114 · Đinh Mão
Âm lịch: 11/8/2114 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T09Ngày kém thuậnÂm 12/8/2114 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 12/8/2114 · Mậu Thìn
Âm lịch: 12/8/2114 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T09Ngày kém thuậnÂm 13/8/2114 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 13/8/2114 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 13/8/2114 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T09Ngày bình thườngÂm 14/8/2114 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 14/8/2114 · Canh Ngọ
Âm lịch: 14/8/2114 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T09Ngày bình thườngÂm 15/8/2114 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/8/2114 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/8/2114 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T09Ngày bình thườngÂm 16/8/2114 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/2114 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/2114 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T09Ngày bình thườngÂm 17/8/2114 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/8/2114 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/8/2114 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T09Ngày kém thuậnÂm 18/8/2114 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/8/2114 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8/2114 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T09Ngày bình thườngÂm 19/8/2114 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/2114 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/2114 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T09Ngày bình thườngÂm 20/8/2114 · Bính Tý
Ngày bình thường
Âm 20/8/2114 · Bính Tý
Âm lịch: 20/8/2114 · ngày Bính Tý, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2114 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/8/2114 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/8/2114 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T09Ngày bình thườngÂm 22/8/2114 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 22/8/2114 · Mậu Dần
Âm lịch: 22/8/2114 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T09Ngày nên tránhÂm 23/8/2114 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 23/8/2114 · Kỷ Mão
Âm lịch: 23/8/2114 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T09Ngày kém thuậnÂm 24/8/2114 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 24/8/2114 · Canh Thìn
Âm lịch: 24/8/2114 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T09Ngày bình thườngÂm 25/8/2114 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 25/8/2114 · Tân Tỵ
Âm lịch: 25/8/2114 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T09Ngày bình thườngÂm 26/8/2114 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 26/8/2114 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 26/8/2114 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T09Ngày bình thườngÂm 27/8/2114 · Quý MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/8/2114 · Quý Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/8/2114 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T09Ngày bình thườngÂm 28/8/2114 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/8/2114 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/8/2114 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T09Ngày bình thườngÂm 29/8/2114 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/8/2114 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/8/2114 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T09Ngày kém thuậnÂm 30/8/2114 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 30/8/2114 · Bính Tuất
Âm lịch: 30/8/2114 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T09Ngày tốtÂm 1/9/2114 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/9/2114 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/2114 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T09Ngày kém thuậnÂm 2/9/2114 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 2/9/2114 · Mậu Tý
Âm lịch: 2/9/2114 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
