Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2114
Xem ngày tốt xấu trong năm 2114 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2114
Tháng 4/2114 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T04Ngày kém thuậnÂm 26/2/2114 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 26/2/2114 · Bính Tuất
Âm lịch: 26/2/2114 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T04Ngày kém thuậnÂm 27/2/2114 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/2/2114 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/2/2114 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T04Ngày bình thườngÂm 28/2/2114 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/2/2114 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/2114 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T04Ngày bình thườngÂm 29/2/2114 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 29/2/2114 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 29/2/2114 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T04Ngày rất thuận lợiÂm 30/2/2114 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 30/2/2114 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 30/2/2114 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu06T04Ngày kém thuậnÂm 1/3/2114 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 1/3/2114 · Tân Mão
Âm lịch: 1/3/2114 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T04Ngày bình thườngÂm 2/3/2114 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/2114 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/2114 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T04Ngày bình thườngÂm 3/3/2114 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/3/2114 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/3/2114 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T04Ngày bình thườngÂm 4/3/2114 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/3/2114 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/3/2114 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/2114 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 5/3/2114 · Ất Mùi
Âm lịch: 5/3/2114 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T04Ngày tốtÂm 6/3/2114 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 6/3/2114 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/3/2114 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm12T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2114 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 7/3/2114 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 7/3/2114 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T04Ngày nên tránhÂm 8/3/2114 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 8/3/2114 · Mậu Tuất
Âm lịch: 8/3/2114 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/2114 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 9/3/2114 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/2114 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2114 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/2114 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/2114 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T04Ngày kém thuậnÂm 11/3/2114 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 11/3/2114 · Tân Sửu
Âm lịch: 11/3/2114 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T04Ngày rất thuận lợiÂm 12/3/2114 · Nhâm DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/3/2114 · Nhâm Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 12/3/2114 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư18T04Ngày kém thuậnÂm 13/3/2114 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 13/3/2114 · Quý Mão
Âm lịch: 13/3/2114 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T04Ngày kém thuậnÂm 14/3/2114 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 14/3/2114 · Giáp Thìn
Âm lịch: 14/3/2114 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T04Ngày bình thườngÂm 15/3/2114 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/2114 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/2114 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T04Ngày bình thườngÂm 16/3/2114 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/3/2114 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/3/2114 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T04Ngày kém thuậnÂm 17/3/2114 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/3/2114 · Đinh Mùi
Âm lịch: 17/3/2114 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T04Ngày bình thườngÂm 18/3/2114 · Mậu ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 18/3/2114 · Mậu Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 18/3/2114 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba24T04Ngày bình thườngÂm 19/3/2114 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/3/2114 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/3/2114 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T04Ngày kém thuậnÂm 20/3/2114 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 20/3/2114 · Canh Tuất
Âm lịch: 20/3/2114 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T04Ngày bình thườngÂm 21/3/2114 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/2114 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/2114 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T04Ngày bình thườngÂm 22/3/2114 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/3/2114 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/3/2114 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T04Ngày nên tránhÂm 23/3/2114 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 23/3/2114 · Quý Sửu
Âm lịch: 23/3/2114 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T04Ngày rất thuận lợiÂm 24/3/2114 · Giáp DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 24/3/2114 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/3/2114 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai30T04Ngày kém thuậnÂm 25/3/2114 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 25/3/2114 · Ất Mão
Âm lịch: 25/3/2114 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
