Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2112
Xem ngày tốt xấu trong năm 2112 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2112
Tháng 4/2112 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/2112 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/3/2112 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/2112 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2112 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 6/3/2112 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 6/3/2112 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2112 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/2112 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/2112 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai04T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/2112 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 8/3/2112 · Kỷ Mão
Âm lịch: 8/3/2112 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/2112 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 9/3/2112 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/2112 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2112 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/2112 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/2112 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2112 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/3/2112 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/3/2112 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/2112 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 12/3/2112 · Quý Mùi
Âm lịch: 12/3/2112 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2112 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 13/3/2112 · Giáp Thân
Âm lịch: 13/3/2112 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật10T04Ngày tốtÂm 14/3/2112 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 14/3/2112 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 14/3/2112 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/2112 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 15/3/2112 · Bính Tuất
Âm lịch: 15/3/2112 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T04Ngày bình thườngÂm 16/3/2112 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/3/2112 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/2112 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T04Ngày bình thườngÂm 17/3/2112 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3/2112 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3/2112 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T04Ngày nên tránhÂm 18/3/2112 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 18/3/2112 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 18/3/2112 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T04Ngày rất thuận lợiÂm 19/3/2112 · Canh DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 19/3/2112 · Canh Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/3/2112 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy16T04Ngày kém thuậnÂm 20/3/2112 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 20/3/2112 · Tân Mão
Âm lịch: 20/3/2112 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T04Ngày bình thườngÂm 21/3/2112 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/2112 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/2112 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T04Ngày bình thườngÂm 22/3/2112 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/3/2112 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/3/2112 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T04Ngày bình thườngÂm 23/3/2112 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/3/2112 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/3/2112 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T04Ngày kém thuậnÂm 24/3/2112 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 24/3/2112 · Ất Mùi
Âm lịch: 24/3/2112 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T04Ngày bình thườngÂm 25/3/2112 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 25/3/2112 · Bính Thân
Âm lịch: 25/3/2112 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu22T04Ngày rất thuận lợiÂm 26/3/2112 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 26/3/2112 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 26/3/2112 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T04Ngày nên tránhÂm 27/3/2112 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 27/3/2112 · Mậu Tuất
Âm lịch: 27/3/2112 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T04Ngày bình thườngÂm 28/3/2112 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/3/2112 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/3/2112 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T04Ngày bình thườngÂm 29/3/2112 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/3/2112 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3/2112 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T04Ngày bình thườngÂm 1/4/2112 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/4/2112 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/4/2112 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T04Ngày tốtÂm 2/4/2112 · Nhâm DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 2/4/2112 · Nhâm Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/4/2112 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm28T04Ngày kém thuậnÂm 3/4/2112 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 3/4/2112 · Quý Mão
Âm lịch: 3/4/2112 · ngày Quý Mão, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T04Ngày kém thuậnÂm 4/4/2112 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/4/2112 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/2112 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T04Ngày kém thuậnÂm 5/4/2112 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/4/2112 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/4/2112 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
