Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2113
Xem ngày tốt xấu trong năm 2113 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2113
Tháng 4/2113 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T04Ngày bình thườngÂm 16/2/2113 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 16/2/2113 · Tân Tỵ
Âm lịch: 16/2/2113 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T04Ngày bình thườngÂm 17/2/2113 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/2/2113 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/2/2113 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T04Ngày bình thườngÂm 18/2/2113 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/2113 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/2/2113 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T04Ngày bình thườngÂm 19/2/2113 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/2/2113 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/2113 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư05T04Ngày tốtÂm 20/2/2113 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 20/2/2113 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 20/2/2113 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T04Ngày kém thuậnÂm 21/2/2113 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 21/2/2113 · Bính Tuất
Âm lịch: 21/2/2113 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T04Ngày kém thuậnÂm 22/2/2113 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/2/2113 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/2113 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T04Ngày bình thườngÂm 23/2/2113 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 23/2/2113 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 23/2/2113 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T04Ngày kém thuậnÂm 24/2/2113 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 24/2/2113 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 24/2/2113 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T04Ngày rất thuận lợiÂm 25/2/2113 · Canh DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 25/2/2113 · Canh Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/2/2113 · ngày Canh Dần, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba11T04Ngày bình thườngÂm 26/2/2113 · Tân MãoNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 26/2/2113 · Tân Mão
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 26/2/2113 · ngày Tân Mão, tháng Ất Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T04Ngày kém thuậnÂm 27/2/2113 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/2/2113 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/2/2113 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T04Ngày kém thuậnÂm 28/2/2113 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 28/2/2113 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/2113 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T04Ngày bình thườngÂm 29/2/2113 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/2/2113 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/2/2113 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T04Ngày kém thuậnÂm 30/2/2113 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 30/2/2113 · Ất Mùi
Âm lịch: 30/2/2113 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2113 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 1/3/2113 · Bính Thân
Âm lịch: 1/3/2113 · ngày Bính Thân, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai17T04Ngày tốtÂm 2/3/2113 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/3/2113 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/2113 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T04Ngày nên tránhÂm 3/3/2113 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 3/3/2113 · Mậu Tuất
Âm lịch: 3/3/2113 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T04Ngày bình thườngÂm 4/3/2113 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/3/2113 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/2113 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T04Ngày bình thườngÂm 5/3/2113 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/3/2113 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/2113 · ngày Canh Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T04Ngày kém thuậnÂm 6/3/2113 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 6/3/2113 · Tân Sửu
Âm lịch: 6/3/2113 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2113 · Nhâm DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/3/2113 · Nhâm Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 7/3/2113 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thìn
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật23T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/2113 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 8/3/2113 · Quý Mão
Âm lịch: 8/3/2113 · ngày Quý Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/2113 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 9/3/2113 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/2113 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2113 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/2113 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/2113 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2113 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/3/2113 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/3/2113 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T04Ngày bình thườngÂm 12/3/2113 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 12/3/2113 · Đinh Mùi
Âm lịch: 12/3/2113 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Thìn
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2113 · Mậu ThânNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 13/3/2113 · Mậu Thân
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 13/3/2113 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Thìn
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy29T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2113 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/3/2113 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/3/2113 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/2113 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 15/3/2113 · Canh Tuất
Âm lịch: 15/3/2113 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
