Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2113
Xem ngày tốt xấu trong năm 2113 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2113
Tháng 3/2113 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T03Ngày bình thườngÂm 14/1/2113 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/1/2113 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/1/2113 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T03Ngày bình thườngÂm 15/1/2113 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/1/2113 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/1/2113 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T03Ngày tốtÂm 16/1/2113 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/1/2113 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/1/2113 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T03Ngày bình thườngÂm 17/1/2113 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 17/1/2113 · Quý Sửu
Âm lịch: 17/1/2113 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T03Ngày bình thườngÂm 18/1/2113 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/1/2113 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/2113 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai06T03Ngày kém thuậnÂm 19/1/2113 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 19/1/2113 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/2113 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T03Ngày bình thườngÂm 20/1/2113 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 20/1/2113 · Bính Thìn
Âm lịch: 20/1/2113 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T03Ngày tốtÂm 21/1/2113 · Đinh TỵNên Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 21/1/2113 · Đinh Tỵ
Nên Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 21/1/2113 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T03Ngày kém thuậnÂm 22/1/2113 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/1/2113 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/1/2113 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T03Ngày tốtÂm 23/1/2113 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 23/1/2113 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/1/2113 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T03Ngày bình thườngÂm 24/1/2113 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/2113 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/2113 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật12T03Ngày nên tránhÂm 25/1/2113 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 25/1/2113 · Tân Dậu
Âm lịch: 25/1/2113 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T03Ngày kém thuậnÂm 26/1/2113 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 26/1/2113 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 26/1/2113 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/2113 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/1/2113 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/1/2113 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T03Ngày bình thườngÂm 28/1/2113 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/1/2113 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/1/2113 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T03Ngày bình thườngÂm 29/1/2113 · Ất SửuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 29/1/2113 · Ất Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/1/2113 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Dần
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T03Ngày bình thườngÂm 1/2/2113 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/2/2113 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/2/2113 · ngày Bính Dần, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy18T03Ngày bình thườngÂm 2/2/2113 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/2/2113 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/2/2113 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T03Ngày nên tránhÂm 3/2/2113 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 3/2/2113 · Mậu Thìn
Âm lịch: 3/2/2113 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T03Ngày bình thườngÂm 4/2/2113 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 4/2/2113 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 4/2/2113 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2113 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/2/2113 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/2/2113 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T03Ngày tốtÂm 6/2/2113 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/2/2113 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/2/2113 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2113 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 7/2/2113 · Nhâm Thân
Âm lịch: 7/2/2113 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu24T03Ngày kém thuậnÂm 8/2/2113 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 8/2/2113 · Quý Dậu
Âm lịch: 8/2/2113 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T03Ngày kém thuậnÂm 9/2/2113 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 9/2/2113 · Giáp Tuất
Âm lịch: 9/2/2113 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T03Ngày kém thuậnÂm 10/2/2113 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 10/2/2113 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/2113 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T03Ngày bình thườngÂm 11/2/2113 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/2/2113 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/2/2113 · ngày Bính Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2113 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 12/2/2113 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 12/2/2113 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2113 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/2/2113 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/2/2113 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm30T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2113 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/2/2113 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/2113 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu31T03Ngày kém thuậnÂm 15/2/2113 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 15/2/2113 · Canh Thìn
Âm lịch: 15/2/2113 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
