Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2112
Xem ngày tốt xấu trong năm 2112 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2112
Tháng 3/2112 có 4 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T03Ngày nên tránhÂm 4/2/2112 · Ất Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 4/2/2112 · Ất Tỵ
Âm lịch: 4/2/2112 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T03Ngày tốtÂm 5/2/2112 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 5/2/2112 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/2/2112 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T03Ngày tốtÂm 6/2/2112 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/2/2112 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/2/2112 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T03Ngày kém thuậnÂm 7/2/2112 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 7/2/2112 · Mậu Thân
Âm lịch: 7/2/2112 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy05T03Ngày kém thuậnÂm 8/2/2112 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 8/2/2112 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 8/2/2112 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T03Ngày kém thuậnÂm 9/2/2112 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 9/2/2112 · Canh Tuất
Âm lịch: 9/2/2112 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T03Ngày kém thuậnÂm 10/2/2112 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 10/2/2112 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/2112 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T03Ngày kém thuậnÂm 11/2/2112 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 11/2/2112 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/2/2112 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2112 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 12/2/2112 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 12/2/2112 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2112 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 13/2/2112 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 13/2/2112 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu11T03Ngày kém thuậnÂm 14/2/2112 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/2/2112 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/2/2112 · ngày Ất Mão, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T03Ngày kém thuậnÂm 15/2/2112 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 15/2/2112 · Bính Thìn
Âm lịch: 15/2/2112 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2112 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 16/2/2112 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 16/2/2112 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T03Ngày bình thườngÂm 17/2/2112 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/2/2112 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/2/2112 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T03Ngày bình thườngÂm 18/2/2112 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/2112 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/2/2112 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T03Ngày bình thườngÂm 19/2/2112 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/2/2112 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/2112 · ngày Canh Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm17T03Ngày nên tránhÂm 20/2/2112 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 20/2/2112 · Tân Dậu
Âm lịch: 20/2/2112 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T03Ngày kém thuậnÂm 21/2/2112 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 21/2/2112 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 21/2/2112 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T03Ngày kém thuậnÂm 22/2/2112 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/2/2112 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/2112 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T03Ngày bình thườngÂm 23/2/2112 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/2/2112 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/2/2112 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T03Ngày bình thườngÂm 24/2/2112 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 24/2/2112 · Ất Sửu
Âm lịch: 24/2/2112 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T03Ngày tốtÂm 25/2/2112 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 25/2/2112 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 25/2/2112 · ngày Bính Dần, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư23T03Ngày bình thườngÂm 26/2/2112 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/2/2112 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/2/2112 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T03Ngày nên tránhÂm 27/2/2112 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 27/2/2112 · Mậu Thìn
Âm lịch: 27/2/2112 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T03Ngày bình thườngÂm 28/2/2112 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 28/2/2112 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 28/2/2112 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T03Ngày bình thườngÂm 29/2/2112 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/2/2112 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/2/2112 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T03Ngày bình thườngÂm 30/2/2112 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/2/2112 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/2/2112 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T03Ngày tốtÂm 1/3/2112 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 1/3/2112 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/3/2112 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba29T03Ngày nên tránhÂm 2/3/2112 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 2/3/2112 · Quý Dậu
Âm lịch: 2/3/2112 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T03Ngày kém thuậnÂm 3/3/2112 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 3/3/2112 · Giáp Tuất
Âm lịch: 3/3/2112 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T03Ngày bình thườngÂm 4/3/2112 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/3/2112 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/3/2112 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
