Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2112
Xem ngày tốt xấu trong năm 2112 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2112
Tháng 11/2112 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T11Ngày kém thuậnÂm 12/9/2112 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 12/9/2112 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/9/2112 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T11Ngày bình thườngÂm 13/9/2112 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 13/9/2112 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/9/2112 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T11Ngày kém thuậnÂm 14/9/2112 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/9/2112 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/9/2112 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T11Ngày kém thuậnÂm 15/9/2112 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 15/9/2112 · Quý Sửu
Âm lịch: 15/9/2112 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T11Ngày bình thườngÂm 16/9/2112 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 16/9/2112 · Giáp Dần
Âm lịch: 16/9/2112 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật06T11Ngày bình thườngÂm 17/9/2112 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 17/9/2112 · Ất Mão
Âm lịch: 17/9/2112 · ngày Ất Mão, tháng Canh Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T11Ngày bình thườngÂm 18/9/2112 · Bính ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/9/2112 · Bính Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/9/2112 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Tuất
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T11Ngày kém thuậnÂm 19/9/2112 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 19/9/2112 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 19/9/2112 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T11Ngày bình thườngÂm 20/9/2112 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 20/9/2112 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 20/9/2112 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tuất
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T11Ngày bình thườngÂm 21/9/2112 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 21/9/2112 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 21/9/2112 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T11Ngày kém thuậnÂm 22/9/2112 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/9/2112 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/9/2112 · ngày Canh Thân, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy12T11Ngày bình thườngÂm 23/9/2112 · Tân DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 23/9/2112 · Tân Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/9/2112 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T11Ngày kém thuậnÂm 24/9/2112 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/9/2112 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/9/2112 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T11Ngày kém thuậnÂm 25/9/2112 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 25/9/2112 · Quý Hợi
Âm lịch: 25/9/2112 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2112 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/2112 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/9/2112 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T11Ngày kém thuậnÂm 27/9/2112 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 27/9/2112 · Ất Sửu
Âm lịch: 27/9/2112 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2112 · Bính DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/2112 · Bính Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/9/2112 · ngày Bính Dần, tháng Canh Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu18T11Ngày kém thuậnÂm 29/9/2112 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/9/2112 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/9/2112 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2112 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/10/2112 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/10/2112 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T11Ngày kém thuậnÂm 2/10/2112 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 2/10/2112 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 2/10/2112 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2112 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/10/2112 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/10/2112 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T11Ngày tốtÂm 4/10/2112 · Tân Mùi
Ngày tốt
Âm 4/10/2112 · Tân Mùi
Âm lịch: 4/10/2112 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T11Ngày nên tránhÂm 5/10/2112 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 5/10/2112 · Nhâm Thân
Âm lịch: 5/10/2112 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm24T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2112 · Quý DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 6/10/2112 · Quý Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 6/10/2112 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2112 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/2112 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 7/10/2112 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2112 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 8/10/2112 · Ất Hợi
Âm lịch: 8/10/2112 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2112 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/2112 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/2112 · ngày Bính Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2112 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 10/10/2112 · Đinh Sửu
Âm lịch: 10/10/2112 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T11Ngày kém thuậnÂm 11/10/2112 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 11/10/2112 · Mậu Dần
Âm lịch: 11/10/2112 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư30T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2112 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/2112 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/2112 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
