Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2115
Xem ngày tốt xấu trong năm 2115 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2115
Tháng 11/2115 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T11Ngày kém thuậnÂm 15/9/2115 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 15/9/2115 · Ất Sửu
Âm lịch: 15/9/2115 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T11Ngày bình thườngÂm 16/9/2115 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 16/9/2115 · Bính Dần
Âm lịch: 16/9/2115 · ngày Bính Dần, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T11Ngày bình thườngÂm 17/9/2115 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 17/9/2115 · Đinh Mão
Âm lịch: 17/9/2115 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T11Ngày kém thuậnÂm 18/9/2115 · Mậu ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 18/9/2115 · Mậu Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/9/2115 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T11Ngày bình thườngÂm 19/9/2115 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 19/9/2115 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/9/2115 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T11Ngày bình thườngÂm 20/9/2115 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/9/2115 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/9/2115 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T11Ngày kém thuậnÂm 21/9/2115 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 21/9/2115 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/9/2115 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T11Ngày nên tránhÂm 22/9/2115 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày nên tránh
Âm 22/9/2115 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/9/2115 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T11Ngày bình thườngÂm 23/9/2115 · Quý DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 23/9/2115 · Quý Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/9/2115 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T11Ngày bình thườngÂm 24/9/2115 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/2115 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 24/9/2115 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T11Ngày kém thuậnÂm 25/9/2115 · Ất HợiNên Cưới hỏi
Ngày kém thuận
Âm 25/9/2115 · Ất Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 25/9/2115 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2115 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/2115 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/9/2115 · ngày Bính Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T11Ngày kém thuậnÂm 27/9/2115 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 27/9/2115 · Đinh Sửu
Âm lịch: 27/9/2115 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2115 · Mậu DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/2115 · Mậu Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/9/2115 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2115 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/2115 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/9/2115 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T11Ngày tốtÂm 1/10/2115 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 1/10/2115 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/10/2115 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T11Ngày kém thuậnÂm 2/10/2115 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 2/10/2115 · Tân Tỵ
Âm lịch: 2/10/2115 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2115 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/10/2115 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/10/2115 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T11Ngày tốtÂm 4/10/2115 · Quý Mùi
Ngày tốt
Âm 4/10/2115 · Quý Mùi
Âm lịch: 4/10/2115 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T11Ngày nên tránhÂm 5/10/2115 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 5/10/2115 · Giáp Thân
Âm lịch: 5/10/2115 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2115 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/2115 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 6/10/2115 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2115 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/2115 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 7/10/2115 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2115 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 8/10/2115 · Đinh Hợi
Âm lịch: 8/10/2115 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2115 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/2115 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/2115 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2115 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 10/10/2115 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 10/10/2115 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2115 · Canh DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/2115 · Canh Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/10/2115 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2115 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/2115 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/2115 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2115 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/10/2115 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/10/2115 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T11Ngày kém thuậnÂm 14/10/2115 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 14/10/2115 · Quý Tỵ
Âm lịch: 14/10/2115 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2115 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 15/10/2115 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 15/10/2115 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
