Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2115
Những ngày trong tháng 11/2115 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2115
Tháng 11/2115 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư06T11Ngày bình thườngÂm 20/9/2115 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/9/2115 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/9/2115 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T11Ngày bình thườngÂm 23/9/2115 · Quý DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 23/9/2115 · Quý Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/9/2115 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T11Ngày bình thườngÂm 24/9/2115 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/2115 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 24/9/2115 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2115 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/2115 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/9/2115 · ngày Bính Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2115 · Mậu DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/2115 · Mậu Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/9/2115 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2115 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/2115 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/9/2115 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2115 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/2115 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 6/10/2115 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2115 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/2115 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 7/10/2115 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2115 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/2115 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/2115 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2115 · Canh DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/2115 · Canh Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/10/2115 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2115 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/2115 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/2115 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
