Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2115
Xem ngày tốt xấu trong năm 2115 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2115
Tháng 2/2115 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T02Ngày kém thuậnÂm 7/1/2115 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/1/2115 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/1/2115 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2115 · Quý TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 8/1/2115 · Quý Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 8/1/2115 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T02Ngày bình thườngÂm 9/1/2115 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 9/1/2115 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 9/1/2115 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Dần
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T02Ngày bình thườngÂm 10/1/2115 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/1/2115 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/1/2115 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T02Ngày kém thuậnÂm 11/1/2115 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 11/1/2115 · Bính Thân
Âm lịch: 11/1/2115 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư06T02Ngày kém thuậnÂm 12/1/2115 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/1/2115 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/1/2115 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T02Ngày bình thườngÂm 13/1/2115 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/1/2115 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/1/2115 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T02Ngày kém thuậnÂm 14/1/2115 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/1/2115 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/1/2115 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T02Ngày bình thườngÂm 15/1/2115 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/1/2115 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/1/2115 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T02Ngày bình thườngÂm 16/1/2115 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 16/1/2115 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/1/2115 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Dần
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T02Ngày bình thườngÂm 17/1/2115 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 17/1/2115 · Nhâm Dần
Âm lịch: 17/1/2115 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba12T02Ngày kém thuậnÂm 18/1/2115 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 18/1/2115 · Quý Mão
Âm lịch: 18/1/2115 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T02Ngày bình thườngÂm 19/1/2115 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 19/1/2115 · Giáp Thìn
Âm lịch: 19/1/2115 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T02Ngày kém thuậnÂm 20/1/2115 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 20/1/2115 · Ất Tỵ
Âm lịch: 20/1/2115 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T02Ngày bình thườngÂm 21/1/2115 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/1/2115 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/1/2115 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T02Ngày bình thườngÂm 22/1/2115 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/1/2115 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/1/2115 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T02Ngày kém thuậnÂm 23/1/2115 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2115 · Mậu Thân
Âm lịch: 23/1/2115 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai18T02Ngày kém thuậnÂm 24/1/2115 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/1/2115 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/1/2115 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T02Ngày bình thườngÂm 25/1/2115 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/2115 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/2115 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T02Ngày bình thườngÂm 26/1/2115 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/2115 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/2115 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T02Ngày bình thườngÂm 27/1/2115 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/1/2115 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/1/2115 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T02Ngày bình thườngÂm 28/1/2115 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 28/1/2115 · Quý Sửu
Âm lịch: 28/1/2115 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T02Ngày kém thuậnÂm 29/1/2115 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 29/1/2115 · Giáp Dần
Âm lịch: 29/1/2115 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật24T02Ngày bình thườngÂm 1/2/2115 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 1/2/2115 · Ất Mão
Âm lịch: 1/2/2115 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T02Ngày bình thườngÂm 2/2/2115 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 2/2/2115 · Bính Thìn
Âm lịch: 2/2/2115 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T02Ngày nên tránhÂm 3/2/2115 · Đinh Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 3/2/2115 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 3/2/2115 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T02Ngày tốtÂm 4/2/2115 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 4/2/2115 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/2/2115 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T02Ngày bình thườngÂm 5/2/2115 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/2/2115 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/2/2115 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
