Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2118
Xem ngày tốt xấu trong năm 2118 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2118
Tháng 2/2118 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T02Ngày bình thườngÂm 11/1/2118 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/1/2118 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/1/2118 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư02T02Ngày kém thuậnÂm 12/1/2118 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 12/1/2118 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/1/2118 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T02Ngày kém thuậnÂm 13/1/2118 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày kém thuận
Âm 13/1/2118 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 13/1/2118 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T02Ngày bình thườngÂm 14/1/2118 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/1/2118 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/1/2118 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T02Ngày tốtÂm 15/1/2118 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/1/2118 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/1/2118 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T02Ngày bình thườngÂm 16/1/2118 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 16/1/2118 · Quý Sửu
Âm lịch: 16/1/2118 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T02Ngày kém thuậnÂm 17/1/2118 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 17/1/2118 · Giáp Dần
Âm lịch: 17/1/2118 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba08T02Ngày kém thuậnÂm 18/1/2118 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 18/1/2118 · Ất Mão
Âm lịch: 18/1/2118 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T02Ngày bình thườngÂm 19/1/2118 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 19/1/2118 · Bính Thìn
Âm lịch: 19/1/2118 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T02Ngày kém thuậnÂm 20/1/2118 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 20/1/2118 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 20/1/2118 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T02Ngày bình thườngÂm 21/1/2118 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/1/2118 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/1/2118 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T02Ngày bình thườngÂm 22/1/2118 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/1/2118 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/1/2118 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T02Ngày kém thuậnÂm 23/1/2118 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2118 · Canh Thân
Âm lịch: 23/1/2118 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai14T02Ngày kém thuậnÂm 24/1/2118 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/1/2118 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/1/2118 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T02Ngày bình thườngÂm 25/1/2118 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/2118 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/2118 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T02Ngày bình thườngÂm 26/1/2118 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/2118 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/2118 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T02Ngày bình thườngÂm 27/1/2118 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/1/2118 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/1/2118 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T02Ngày bình thườngÂm 28/1/2118 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 28/1/2118 · Ất Sửu
Âm lịch: 28/1/2118 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T02Ngày bình thườngÂm 29/1/2118 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 29/1/2118 · Bính Dần
Âm lịch: 29/1/2118 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật20T02Ngày bình thườngÂm 1/2/2118 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 1/2/2118 · Đinh Mão
Âm lịch: 1/2/2118 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T02Ngày kém thuậnÂm 2/2/2118 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 2/2/2118 · Mậu Thìn
Âm lịch: 2/2/2118 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T02Ngày nên tránhÂm 3/2/2118 · Kỷ Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 3/2/2118 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 3/2/2118 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T02Ngày bình thườngÂm 4/2/2118 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/2/2118 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/2/2118 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T02Ngày bình thườngÂm 5/2/2118 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/2/2118 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/2/2118 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T02Ngày kém thuậnÂm 6/2/2118 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 6/2/2118 · Nhâm Thân
Âm lịch: 6/2/2118 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy26T02Ngày kém thuậnÂm 7/2/2118 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/2/2118 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/2118 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T02Ngày kém thuậnÂm 8/2/2118 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 8/2/2118 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/2118 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T02Ngày bình thườngÂm 9/2/2118 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/2118 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/2118 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
