Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2118
Xem ngày tốt xấu trong năm 2118 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2118
Tháng 4/2118 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2118 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/3/2118 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/3/2118 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T04Ngày tốtÂm 12/3/2118 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 12/3/2118 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/3/2118 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T04Ngày kém thuậnÂm 13/3/2118 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 13/3/2118 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 13/3/2118 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T04Ngày kém thuậnÂm 14/3/2118 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 14/3/2118 · Canh Tuất
Âm lịch: 14/3/2118 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T04Ngày bình thườngÂm 15/3/2118 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/2118 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/2118 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T04Ngày bình thườngÂm 16/3/2118 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/3/2118 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/2118 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T04Ngày kém thuậnÂm 17/3/2118 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 17/3/2118 · Quý Sửu
Âm lịch: 17/3/2118 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T04Ngày bình thườngÂm 18/3/2118 · Giáp DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/3/2118 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/3/2118 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T04Ngày kém thuậnÂm 19/3/2118 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 19/3/2118 · Ất Mão
Âm lịch: 19/3/2118 · ngày Ất Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T04Ngày bình thườngÂm 20/3/2118 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 20/3/2118 · Bính Thìn
Âm lịch: 20/3/2118 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T04Ngày bình thườngÂm 21/3/2118 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 21/3/2118 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/3/2118 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T04Ngày kém thuậnÂm 22/3/2118 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/3/2118 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/3/2118 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T04Ngày nên tránhÂm 23/3/2118 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 23/3/2118 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 23/3/2118 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T04Ngày bình thườngÂm 24/3/2118 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 24/3/2118 · Canh Thân
Âm lịch: 24/3/2118 · ngày Canh Thân, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T04Ngày tốtÂm 25/3/2118 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 25/3/2118 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/3/2118 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T04Ngày kém thuậnÂm 26/3/2118 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 26/3/2118 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 26/3/2118 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T04Ngày bình thườngÂm 27/3/2118 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/3/2118 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/3/2118 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T04Ngày bình thườngÂm 28/3/2118 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/3/2118 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/3/2118 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T04Ngày kém thuậnÂm 29/3/2118 · Ất SửuNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/3/2118 · Ất Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/3/2118 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T04Ngày rất thuận lợiÂm 30/3/2118 · Bính DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 30/3/2118 · Bính Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 30/3/2118 · ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T04Ngày bình thườngÂm 1/3 (nhuận)/2118 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 1/3 (nhuận)/2118 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/3 (nhuận)/2118 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T04Ngày kém thuậnÂm 2/3 (nhuận)/2118 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 2/3 (nhuận)/2118 · Mậu Thìn
Âm lịch: 2/3 (nhuận)/2118 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T04Ngày kém thuậnÂm 3/3 (nhuận)/2118 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/3 (nhuận)/2118 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/3 (nhuận)/2118 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T04Ngày bình thườngÂm 4/3 (nhuận)/2118 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/3 (nhuận)/2118 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/3 (nhuận)/2118 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T04Ngày kém thuậnÂm 5/3 (nhuận)/2118 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 5/3 (nhuận)/2118 · Tân Mùi
Âm lịch: 5/3 (nhuận)/2118 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T04Ngày bình thườngÂm 6/3 (nhuận)/2118 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 6/3 (nhuận)/2118 · Nhâm Thân
Âm lịch: 6/3 (nhuận)/2118 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T04Ngày bình thườngÂm 7/3 (nhuận)/2118 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 7/3 (nhuận)/2118 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 7/3 (nhuận)/2118 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T04Ngày kém thuậnÂm 8/3 (nhuận)/2118 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 8/3 (nhuận)/2118 · Giáp Tuất
Âm lịch: 8/3 (nhuận)/2118 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thìn (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T04Ngày bình thườngÂm 9/3 (nhuận)/2118 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/3 (nhuận)/2118 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3 (nhuận)/2118 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T04Ngày bình thườngÂm 10/3 (nhuận)/2118 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3 (nhuận)/2118 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3 (nhuận)/2118 · ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
