Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2115
Xem ngày tốt xấu trong năm 2115 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2115
Tháng 8/2115 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T08Ngày rất thuận lợiÂm 12/6/2115 · Quý TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/6/2115 · Quý Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 12/6/2115 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T08Ngày kém thuậnÂm 13/6/2115 · Giáp Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 13/6/2115 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 13/6/2115 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T08Ngày nên tránhÂm 14/6/2115 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 14/6/2115 · Ất Mùi
Âm lịch: 14/6/2115 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T08Ngày bình thườngÂm 15/6/2115 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 15/6/2115 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/6/2115 · ngày Bính Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai05T08Ngày bình thườngÂm 16/6/2115 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/6/2115 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/6/2115 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T08Ngày bình thườngÂm 17/6/2115 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/6/2115 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/6/2115 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T08Ngày bình thườngÂm 18/6/2115 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6/2115 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/6/2115 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T08Ngày bình thườngÂm 19/6/2115 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6/2115 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/2115 · ngày Canh Tý, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T08Ngày kém thuậnÂm 20/6/2115 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 20/6/2115 · Tân Sửu
Âm lịch: 20/6/2115 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T08Ngày kém thuậnÂm 21/6/2115 · Nhâm DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 21/6/2115 · Nhâm Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/6/2115 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật11T08Ngày bình thườngÂm 22/6/2115 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6/2115 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 22/6/2115 · ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T08Ngày bình thườngÂm 23/6/2115 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/6/2115 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/6/2115 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T08Ngày bình thườngÂm 24/6/2115 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6/2115 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6/2115 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T08Ngày bình thườngÂm 25/6/2115 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/6/2115 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/6/2115 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T08Ngày bình thườngÂm 26/6/2115 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 26/6/2115 · Đinh Mùi
Âm lịch: 26/6/2115 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T08Ngày bình thườngÂm 27/6/2115 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6/2115 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/6/2115 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T08Ngày nên tránhÂm 28/6/2115 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 28/6/2115 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 28/6/2115 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T08Ngày bình thườngÂm 29/6/2115 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/6/2115 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/6/2115 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T08Ngày bình thườngÂm 30/6/2115 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/6/2115 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 30/6/2115 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T08Ngày bình thườngÂm 1/7/2115 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/7/2115 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/2115 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T08Ngày bình thườngÂm 2/7/2115 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/7/2115 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/2115 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T08Ngày nên tránhÂm 3/7/2115 · Giáp Dần
Ngày nên tránh
Âm 3/7/2115 · Giáp Dần
Âm lịch: 3/7/2115 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu23T08Ngày kém thuậnÂm 4/7/2115 · Ất MãoNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 4/7/2115 · Ất Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/7/2115 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T08Ngày bình thườngÂm 5/7/2115 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/7/2115 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/2115 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T08Ngày bình thườngÂm 6/7/2115 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/7/2115 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7/2115 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T08Ngày kém thuậnÂm 7/7/2115 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/7/2115 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/2115 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T08Ngày bình thườngÂm 8/7/2115 · Kỷ MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 8/7/2115 · Kỷ Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/7/2115 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T08Ngày bình thườngÂm 9/7/2115 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/7/2115 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/2115 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm29T08Ngày kém thuậnÂm 10/7/2115 · Tân Dậu
Ngày kém thuận
Âm 10/7/2115 · Tân Dậu
Âm lịch: 10/7/2115 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T08Ngày bình thườngÂm 11/7/2115 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/7/2115 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/7/2115 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T08Ngày kém thuậnÂm 12/7/2115 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/7/2115 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/7/2115 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
