Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2110
Xem ngày tốt xấu trong năm 2110 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2110
Tháng 11/2110 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T11Ngày bình thườngÂm 19/9/2110 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/9/2110 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/9/2110 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T11Ngày bình thườngÂm 20/9/2110 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/9/2110 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/9/2110 · ngày Canh Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T11Ngày bình thườngÂm 21/9/2110 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/2110 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/9/2110 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T11Ngày bình thườngÂm 22/9/2110 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 22/9/2110 · Nhâm Dần
Âm lịch: 22/9/2110 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư05T11Ngày bình thườngÂm 23/9/2110 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 23/9/2110 · Quý Mão
Âm lịch: 23/9/2110 · ngày Quý Mão, tháng Bính Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T11Ngày kém thuậnÂm 24/9/2110 · Giáp ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 24/9/2110 · Giáp Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/9/2110 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T11Ngày bình thườngÂm 25/9/2110 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/9/2110 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/9/2110 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2110 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 26/9/2110 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 26/9/2110 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T11Ngày bình thườngÂm 27/9/2110 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 27/9/2110 · Đinh Mùi
Âm lịch: 27/9/2110 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T11Ngày kém thuậnÂm 28/9/2110 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 28/9/2110 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/9/2110 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba11T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2110 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/2110 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 29/9/2110 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T11Ngày tốtÂm 1/10/2110 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 1/10/2110 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/10/2110 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2110 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 2/10/2110 · Tân Hợi
Âm lịch: 2/10/2110 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T11Ngày kém thuậnÂm 3/10/2110 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/10/2110 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/10/2110 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2110 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 4/10/2110 · Quý Sửu
Âm lịch: 4/10/2110 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T11Ngày kém thuậnÂm 5/10/2110 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 5/10/2110 · Giáp Dần
Âm lịch: 5/10/2110 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai17T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2110 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/2110 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/10/2110 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2110 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/10/2110 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/10/2110 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T11Ngày kém thuậnÂm 8/10/2110 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 8/10/2110 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 8/10/2110 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2110 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 9/10/2110 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 9/10/2110 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T11Ngày tốtÂm 10/10/2110 · Kỷ MùiNên Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 10/10/2110 · Kỷ Mùi
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 10/10/2110 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T11Ngày nên tránhÂm 11/10/2110 · Canh Thân
Ngày nên tránh
Âm 11/10/2110 · Canh Thân
Âm lịch: 11/10/2110 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật23T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2110 · Tân DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 12/10/2110 · Tân Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 12/10/2110 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2110 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/10/2110 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/10/2110 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T11Ngày kém thuậnÂm 14/10/2110 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 14/10/2110 · Quý Hợi
Âm lịch: 14/10/2110 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2110 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/2110 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/2110 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T11Ngày bình thườngÂm 16/10/2110 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 16/10/2110 · Ất Sửu
Âm lịch: 16/10/2110 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T11Ngày kém thuậnÂm 17/10/2110 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 17/10/2110 · Bính Dần
Âm lịch: 17/10/2110 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy29T11Ngày kém thuậnÂm 18/10/2110 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/10/2110 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/10/2110 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T11Ngày bình thườngÂm 19/10/2110 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/10/2110 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/10/2110 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
