Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2110
Những ngày trong tháng 11/2110 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2110
Tháng 11/2110 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai03T11Ngày bình thườngÂm 21/9/2110 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/2110 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/9/2110 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2110 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/2110 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 29/9/2110 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T11Ngày tốtÂm 1/10/2110 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 1/10/2110 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/10/2110 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2110 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/2110 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/10/2110 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2110 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/10/2110 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/10/2110 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2110 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/2110 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/2110 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
