Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2110
Xem ngày tốt xấu trong năm 2110 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2110
Tháng 7/2110 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T07Ngày bình thườngÂm 15/5/2110 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/5/2110 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/5/2110 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư02T07Ngày bình thườngÂm 16/5/2110 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 16/5/2110 · Đinh Dậu
Âm lịch: 16/5/2110 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T07Ngày bình thườngÂm 17/5/2110 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/5/2110 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/5/2110 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T07Ngày kém thuậnÂm 18/5/2110 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 18/5/2110 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 18/5/2110 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T07Ngày nên tránhÂm 19/5/2110 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 19/5/2110 · Canh Tý
Âm lịch: 19/5/2110 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T07Ngày kém thuậnÂm 20/5/2110 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 20/5/2110 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/5/2110 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T07Ngày kém thuậnÂm 21/5/2110 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 21/5/2110 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/5/2110 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba08T07Ngày bình thườngÂm 22/5/2110 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/5/2110 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/5/2110 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T07Ngày bình thườngÂm 23/5/2110 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/5/2110 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/5/2110 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T07Ngày bình thườngÂm 24/5/2110 · Ất TỵNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 24/5/2110 · Ất Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 24/5/2110 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T07Ngày bình thườngÂm 25/5/2110 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 25/5/2110 · Bính Ngọ
Âm lịch: 25/5/2110 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T07Ngày kém thuậnÂm 26/5/2110 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 26/5/2110 · Đinh Mùi
Âm lịch: 26/5/2110 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T07Ngày bình thườngÂm 27/5/2110 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 27/5/2110 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/5/2110 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai14T07Ngày tốtÂm 28/5/2110 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/5/2110 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/5/2110 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T07Ngày kém thuậnÂm 29/5/2110 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/5/2110 · Canh Tuất
Âm lịch: 29/5/2110 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T07Ngày bình thườngÂm 30/5/2110 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/5/2110 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/5/2110 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T07Ngày kém thuậnÂm 1/6/2110 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 1/6/2110 · Nhâm Tý
Âm lịch: 1/6/2110 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T07Ngày nên tránhÂm 2/6/2110 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 2/6/2110 · Quý Sửu
Âm lịch: 2/6/2110 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T07Ngày bình thườngÂm 3/6/2110 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/6/2110 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6/2110 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật20T07Ngày bình thườngÂm 4/6/2110 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/6/2110 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/6/2110 · ngày Ất Mão, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T07Ngày bình thườngÂm 5/6/2110 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/2110 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/2110 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T07Ngày tốtÂm 6/6/2110 · Đinh TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 6/6/2110 · Đinh Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 6/6/2110 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T07Ngày nên tránhÂm 7/6/2110 · Mậu Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 7/6/2110 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 7/6/2110 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T07Ngày kém thuậnÂm 8/6/2110 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 8/6/2110 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 8/6/2110 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T07Ngày bình thườngÂm 9/6/2110 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 9/6/2110 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/6/2110 · ngày Canh Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy26T07Ngày bình thườngÂm 10/6/2110 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/6/2110 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/2110 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T07Ngày bình thườngÂm 11/6/2110 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 11/6/2110 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 11/6/2110 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T07Ngày tốtÂm 12/6/2110 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/6/2110 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6/2110 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T07Ngày nên tránhÂm 13/6/2110 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 13/6/2110 · Giáp Tý
Âm lịch: 13/6/2110 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T07Ngày nên tránhÂm 14/6/2110 · Ất Sửu
Ngày nên tránh
Âm 14/6/2110 · Ất Sửu
Âm lịch: 14/6/2110 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T07Ngày bình thườngÂm 15/6/2110 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/2110 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/2110 · ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
