Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2110
Xem ngày tốt xấu trong năm 2110 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2110
Tháng 3/2110 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T03Ngày bình thườngÂm 11/1/2110 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/1/2110 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/1/2110 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T03Ngày bình thườngÂm 12/1/2110 · Ất MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/1/2110 · Ất Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/1/2110 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T03Ngày kém thuậnÂm 13/1/2110 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 13/1/2110 · Bính Thân
Âm lịch: 13/1/2110 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba04T03Ngày kém thuậnÂm 14/1/2110 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/1/2110 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/1/2110 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T03Ngày bình thườngÂm 15/1/2110 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/1/2110 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/1/2110 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T03Ngày bình thườngÂm 16/1/2110 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/1/2110 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/1/2110 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T03Ngày bình thườngÂm 17/1/2110 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/1/2110 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/1/2110 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T03Ngày bình thườngÂm 18/1/2110 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/1/2110 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/1/2110 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T03Ngày bình thườngÂm 19/1/2110 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/1/2110 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/2110 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai10T03Ngày kém thuậnÂm 20/1/2110 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 20/1/2110 · Quý Mão
Âm lịch: 20/1/2110 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T03Ngày bình thườngÂm 21/1/2110 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/1/2110 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/1/2110 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T03Ngày bình thườngÂm 22/1/2110 · Ất TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 22/1/2110 · Ất Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 22/1/2110 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T03Ngày kém thuậnÂm 23/1/2110 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2110 · Bính Ngọ
Âm lịch: 23/1/2110 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T03Ngày tốtÂm 24/1/2110 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/1/2110 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/1/2110 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T03Ngày bình thườngÂm 25/1/2110 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/2110 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/2110 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật16T03Ngày nên tránhÂm 26/1/2110 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 26/1/2110 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 26/1/2110 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/2110 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 27/1/2110 · Canh Tuất
Âm lịch: 27/1/2110 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T03Ngày kém thuậnÂm 28/1/2110 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 28/1/2110 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/1/2110 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T03Ngày bình thườngÂm 29/1/2110 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/2110 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/2110 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T03Ngày bình thườngÂm 1/2/2110 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 1/2/2110 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 1/2/2110 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T03Ngày tốtÂm 2/2/2110 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/2/2110 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/2/2110 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy22T03Ngày kém thuậnÂm 3/2/2110 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/2/2110 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/2110 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T03Ngày kém thuậnÂm 4/2/2110 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 4/2/2110 · Bính Thìn
Âm lịch: 4/2/2110 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2110 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 5/2/2110 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 5/2/2110 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2110 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/2/2110 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/2/2110 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2110 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/2110 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/2110 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T03Ngày bình thườngÂm 8/2/2110 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 8/2/2110 · Canh Thân
Âm lịch: 8/2/2110 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu28T03Ngày nên tránhÂm 9/2/2110 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 9/2/2110 · Tân Dậu
Âm lịch: 9/2/2110 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T03Ngày kém thuậnÂm 10/2/2110 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 10/2/2110 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 10/2/2110 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T03Ngày kém thuậnÂm 11/2/2110 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 11/2/2110 · Quý Hợi
Âm lịch: 11/2/2110 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2110 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/2110 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/2110 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
