Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2102
Xem ngày tốt xấu trong năm 2102 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2102
Tháng 3/2102 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T03Ngày bình thườngÂm 13/1/2102 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/1/2102 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/1/2102 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T03Ngày bình thườngÂm 14/1/2102 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 14/1/2102 · Quý Sửu
Âm lịch: 14/1/2102 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T03Ngày kém thuậnÂm 15/1/2102 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 15/1/2102 · Giáp Dần
Âm lịch: 15/1/2102 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy04T03Ngày kém thuậnÂm 16/1/2102 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 16/1/2102 · Ất Mão
Âm lịch: 16/1/2102 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T03Ngày bình thườngÂm 17/1/2102 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 17/1/2102 · Bính Thìn
Âm lịch: 17/1/2102 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T03Ngày bình thườngÂm 18/1/2102 · Đinh TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 18/1/2102 · Đinh Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 18/1/2102 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T03Ngày bình thườngÂm 19/1/2102 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/1/2102 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/1/2102 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T03Ngày rất thuận lợiÂm 20/1/2102 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 20/1/2102 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/1/2102 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T03Ngày bình thườngÂm 21/1/2102 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 21/1/2102 · Canh Thân
Âm lịch: 21/1/2102 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu10T03Ngày nên tránhÂm 22/1/2102 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 22/1/2102 · Tân Dậu
Âm lịch: 22/1/2102 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T03Ngày kém thuậnÂm 23/1/2102 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2102 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 23/1/2102 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T03Ngày kém thuậnÂm 24/1/2102 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 24/1/2102 · Quý Hợi
Âm lịch: 24/1/2102 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T03Ngày bình thườngÂm 25/1/2102 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/2102 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/2102 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T03Ngày bình thườngÂm 26/1/2102 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 26/1/2102 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Âm lịch: 26/1/2102 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Dần
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T03Ngày bình thườngÂm 27/1/2102 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/1/2102 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/1/2102 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm16T03Ngày kém thuậnÂm 28/1/2102 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/1/2102 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1/2102 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T03Ngày bình thườngÂm 29/1/2102 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/1/2102 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/1/2102 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T03Ngày bình thườngÂm 30/1/2102 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 30/1/2102 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 30/1/2102 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Dần
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T03Ngày bình thườngÂm 1/2/2102 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/2/2102 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/2/2102 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T03Ngày tốtÂm 2/2/2102 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/2/2102 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/2/2102 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T03Ngày bình thườngÂm 3/2/2102 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/2/2102 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/2102 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư22T03Ngày kém thuậnÂm 4/2/2102 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 4/2/2102 · Quý Dậu
Âm lịch: 4/2/2102 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T03Ngày kém thuậnÂm 5/2/2102 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 5/2/2102 · Giáp Tuất
Âm lịch: 5/2/2102 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T03Ngày kém thuậnÂm 6/2/2102 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 6/2/2102 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2/2102 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2102 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/2102 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/2102 · ngày Bính Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T03Ngày bình thườngÂm 8/2/2102 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 8/2/2102 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 8/2/2102 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T03Ngày tốtÂm 9/2/2102 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 9/2/2102 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/2/2102 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba28T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2102 · Kỷ MãoNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/2/2102 · Kỷ Mão
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/2102 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mão
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T03Ngày nên tránhÂm 11/2/2102 · Canh Thìn
Ngày nên tránh
Âm 11/2/2102 · Canh Thìn
Âm lịch: 11/2/2102 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2102 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 12/2/2102 · Tân Tỵ
Âm lịch: 12/2/2102 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2102 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/2102 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/2/2102 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
