Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2099
Xem ngày tốt xấu trong năm 2099 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2099
Tháng 3/2099 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2099 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2/2099 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/2/2099 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T03Ngày kém thuậnÂm 11/2/2099 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 11/2/2099 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/2/2099 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2099 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/2099 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/2099 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2099 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/2099 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/2/2099 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2099 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 14/2/2099 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 14/2/2099 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2099 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2/2099 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2/2099 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2099 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/2/2099 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/2/2099 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/2099 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 17/2/2099 · Giáp Thìn
Âm lịch: 17/2/2099 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T03Ngày kém thuậnÂm 18/2/2099 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 18/2/2099 · Ất Tỵ
Âm lịch: 18/2/2099 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T03Ngày bình thườngÂm 19/2/2099 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/2/2099 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/2/2099 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T03Ngày tốtÂm 20/2/2099 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/2/2099 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/2/2099 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T03Ngày bình thườngÂm 21/2/2099 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/2/2099 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/2099 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T03Ngày kém thuậnÂm 22/2/2099 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 22/2/2099 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 22/2/2099 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T03Ngày kém thuậnÂm 23/2/2099 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 23/2/2099 · Canh Tuất
Âm lịch: 23/2/2099 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T03Ngày kém thuậnÂm 24/2/2099 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 24/2/2099 · Tân Hợi
Âm lịch: 24/2/2099 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T03Ngày bình thườngÂm 25/2/2099 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/2/2099 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/2099 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T03Ngày bình thườngÂm 26/2/2099 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 26/2/2099 · Quý Sửu
Âm lịch: 26/2/2099 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T03Ngày bình thườngÂm 27/2/2099 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/2/2099 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/2/2099 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm19T03Ngày bình thườngÂm 28/2/2099 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/2/2099 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/2099 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T03Ngày kém thuậnÂm 29/2/2099 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/2/2099 · Bính Thìn
Âm lịch: 29/2/2099 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T03Ngày bình thườngÂm 30/2/2099 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 30/2/2099 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 30/2/2099 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T03Ngày bình thườngÂm 1/2 (nhuận)/2099 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/2 (nhuận)/2099 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/2 (nhuận)/2099 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T03Ngày rất thuận lợiÂm 2/2 (nhuận)/2099 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 2/2 (nhuận)/2099 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/2 (nhuận)/2099 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T03Ngày bình thườngÂm 3/2 (nhuận)/2099 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/2 (nhuận)/2099 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2 (nhuận)/2099 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T03Ngày nên tránhÂm 4/2 (nhuận)/2099 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 4/2 (nhuận)/2099 · Tân Dậu
Âm lịch: 4/2 (nhuận)/2099 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T03Ngày kém thuậnÂm 5/2 (nhuận)/2099 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 5/2 (nhuận)/2099 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 5/2 (nhuận)/2099 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T03Ngày kém thuậnÂm 6/2 (nhuận)/2099 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 6/2 (nhuận)/2099 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2 (nhuận)/2099 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T03Ngày bình thườngÂm 7/2 (nhuận)/2099 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2 (nhuận)/2099 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2 (nhuận)/2099 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T03Ngày bình thườngÂm 8/2 (nhuận)/2099 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/2 (nhuận)/2099 · Ất Sửu
Âm lịch: 8/2 (nhuận)/2099 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T03Ngày bình thườngÂm 9/2 (nhuận)/2099 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2 (nhuận)/2099 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2 (nhuận)/2099 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba31T03Ngày bình thườngÂm 10/2 (nhuận)/2099 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2 (nhuận)/2099 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/2 (nhuận)/2099 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
