Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2101
Xem ngày tốt xấu trong năm 2101 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2101
Tháng 3/2101 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T03Ngày tốtÂm 2/2/2101 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/2/2101 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/2/2101 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T03Ngày kém thuậnÂm 3/2/2101 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 3/2/2101 · Mậu Thân
Âm lịch: 3/2/2101 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm03T03Ngày bình thườngÂm 4/2/2101 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/2/2101 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/2/2101 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T03Ngày kém thuậnÂm 5/2/2101 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/2/2101 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/2101 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2101 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/2/2101 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2/2101 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2101 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/2101 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/2101 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T03Ngày bình thườngÂm 8/2/2101 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/2/2101 · Quý Sửu
Âm lịch: 8/2/2101 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T03Ngày tốtÂm 9/2/2101 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 9/2/2101 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/2/2101 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư09T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2101 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/2/2101 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/2101 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T03Ngày nên tránhÂm 11/2/2101 · Bính Thìn
Ngày nên tránh
Âm 11/2/2101 · Bính Thìn
Âm lịch: 11/2/2101 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2101 · Đinh TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 12/2/2101 · Đinh Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 12/2/2101 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2101 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/2101 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/2/2101 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T03Ngày tốtÂm 14/2/2101 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 14/2/2101 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/2101 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2101 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2/2101 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2/2101 · ngày Canh Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba15T03Ngày nên tránhÂm 16/2/2101 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 16/2/2101 · Tân Dậu
Âm lịch: 16/2/2101 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/2101 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/2/2101 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 17/2/2101 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T03Ngày kém thuậnÂm 18/2/2101 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/2/2101 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/2101 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T03Ngày bình thườngÂm 19/2/2101 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/2/2101 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/2101 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T03Ngày bình thườngÂm 20/2/2101 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 20/2/2101 · Ất Sửu
Âm lịch: 20/2/2101 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T03Ngày bình thườngÂm 21/2/2101 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 21/2/2101 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/2/2101 · ngày Bính Dần, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai21T03Ngày bình thườngÂm 22/2/2101 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2/2101 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/2/2101 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T03Ngày nên tránhÂm 23/2/2101 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 23/2/2101 · Mậu Thìn
Âm lịch: 23/2/2101 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T03Ngày bình thườngÂm 24/2/2101 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 24/2/2101 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 24/2/2101 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T03Ngày bình thườngÂm 25/2/2101 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/2/2101 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/2/2101 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T03Ngày bình thườngÂm 26/2/2101 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/2/2101 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/2/2101 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T03Ngày bình thườngÂm 27/2/2101 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/2/2101 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/2/2101 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật27T03Ngày kém thuậnÂm 28/2/2101 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 28/2/2101 · Quý Dậu
Âm lịch: 28/2/2101 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T03Ngày kém thuậnÂm 29/2/2101 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/2/2101 · Giáp Tuất
Âm lịch: 29/2/2101 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T03Ngày kém thuậnÂm 30/2/2101 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 30/2/2101 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/2/2101 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T03Ngày kém thuậnÂm 1/3/2101 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/3/2101 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/2101 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T03Ngày bình thườngÂm 2/3/2101 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 2/3/2101 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 2/3/2101 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
