Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2104
Xem ngày tốt xấu trong năm 2104 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2104
Tháng 7/2104 có 6 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T07Ngày kém thuậnÂm 9/5 (nhuận)/2104 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 9/5 (nhuận)/2104 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/5 (nhuận)/2104 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T07Ngày bình thườngÂm 10/5 (nhuận)/2104 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5 (nhuận)/2104 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5 (nhuận)/2104 · ngày Bính Dần, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm03T07Ngày bình thườngÂm 11/5 (nhuận)/2104 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 11/5 (nhuận)/2104 · Đinh Mão
Âm lịch: 11/5 (nhuận)/2104 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T07Ngày bình thườngÂm 12/5 (nhuận)/2104 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/5 (nhuận)/2104 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/5 (nhuận)/2104 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T07Ngày kém thuậnÂm 13/5 (nhuận)/2104 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 13/5 (nhuận)/2104 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 13/5 (nhuận)/2104 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T07Ngày kém thuậnÂm 14/5 (nhuận)/2104 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/5 (nhuận)/2104 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5 (nhuận)/2104 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T07Ngày kém thuậnÂm 15/5 (nhuận)/2104 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 15/5 (nhuận)/2104 · Tân Mùi
Âm lịch: 15/5 (nhuận)/2104 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T07Ngày bình thườngÂm 16/5 (nhuận)/2104 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 16/5 (nhuận)/2104 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/5 (nhuận)/2104 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư09T07Ngày tốtÂm 17/5 (nhuận)/2104 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/5 (nhuận)/2104 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/5 (nhuận)/2104 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T07Ngày kém thuậnÂm 18/5 (nhuận)/2104 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/5 (nhuận)/2104 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/5 (nhuận)/2104 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T07Ngày bình thườngÂm 19/5 (nhuận)/2104 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/5 (nhuận)/2104 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/5 (nhuận)/2104 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T07Ngày bình thườngÂm 20/5 (nhuận)/2104 · Bính Tý
Ngày bình thường
Âm 20/5 (nhuận)/2104 · Bính Tý
Âm lịch: 20/5 (nhuận)/2104 · ngày Bính Tý, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T07Ngày kém thuậnÂm 21/5 (nhuận)/2104 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 21/5 (nhuận)/2104 · Đinh Sửu
Âm lịch: 21/5 (nhuận)/2104 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T07Ngày kém thuậnÂm 22/5 (nhuận)/2104 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/5 (nhuận)/2104 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/5 (nhuận)/2104 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba15T07Ngày tốtÂm 23/5 (nhuận)/2104 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 23/5 (nhuận)/2104 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/5 (nhuận)/2104 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T07Ngày bình thườngÂm 24/5 (nhuận)/2104 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/5 (nhuận)/2104 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5 (nhuận)/2104 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T07Ngày tốtÂm 25/5 (nhuận)/2104 · Tân TỵNên Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 25/5 (nhuận)/2104 · Tân Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/5 (nhuận)/2104 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T07Ngày bình thườngÂm 26/5 (nhuận)/2104 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 26/5 (nhuận)/2104 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 26/5 (nhuận)/2104 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T07Ngày nên tránhÂm 27/5 (nhuận)/2104 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 27/5 (nhuận)/2104 · Quý Mùi
Âm lịch: 27/5 (nhuận)/2104 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T07Ngày bình thườngÂm 28/5 (nhuận)/2104 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 28/5 (nhuận)/2104 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/5 (nhuận)/2104 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai21T07Ngày bình thườngÂm 29/5 (nhuận)/2104 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/5 (nhuận)/2104 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/5 (nhuận)/2104 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T07Ngày bình thườngÂm 1/6/2104 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/6/2104 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/6/2104 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T07Ngày tốtÂm 2/6/2104 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/6/2104 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/2104 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T07Ngày nên tránhÂm 3/6/2104 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 3/6/2104 · Mậu Tý
Âm lịch: 3/6/2104 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T07Ngày nên tránhÂm 4/6/2104 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 4/6/2104 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 4/6/2104 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T07Ngày bình thườngÂm 5/6/2104 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/6/2104 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/6/2104 · ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật27T07Ngày tốtÂm 6/6/2104 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/6/2104 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/2104 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T07Ngày kém thuậnÂm 7/6/2104 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/6/2104 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/2104 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T07Ngày tốtÂm 8/6/2104 · Quý TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 8/6/2104 · Quý Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 8/6/2104 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T07Ngày bình thườngÂm 9/6/2104 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 9/6/2104 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 9/6/2104 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T07Ngày kém thuậnÂm 10/6/2104 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/6/2104 · Ất Mùi
Âm lịch: 10/6/2104 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
