Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2104
Xem ngày tốt xấu trong năm 2104 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2104
Tháng 6/2104 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2104 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 9/5/2104 · Ất Mùi
Âm lịch: 9/5/2104 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2104 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/5/2104 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/5/2104 · ngày Bính Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba03T06Ngày tốtÂm 11/5/2104 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 11/5/2104 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/5/2104 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T06Ngày bình thườngÂm 12/5/2104 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 12/5/2104 · Mậu Tuất
Âm lịch: 12/5/2104 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T06Ngày kém thuậnÂm 13/5/2104 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 13/5/2104 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 13/5/2104 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T06Ngày nên tránhÂm 14/5/2104 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 14/5/2104 · Canh Tý
Âm lịch: 14/5/2104 · ngày Canh Tý, tháng Canh Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T06Ngày kém thuậnÂm 15/5/2104 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 15/5/2104 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/5/2104 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2104 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5/2104 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5/2104 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai09T06Ngày bình thườngÂm 17/5/2104 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 17/5/2104 · Quý Mão
Âm lịch: 17/5/2104 · ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T06Ngày bình thườngÂm 18/5/2104 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/5/2104 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/5/2104 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T06Ngày bình thườngÂm 19/5/2104 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 19/5/2104 · Ất Tỵ
Âm lịch: 19/5/2104 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Ngọ
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T06Ngày bình thườngÂm 20/5/2104 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/5/2104 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/5/2104 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T06Ngày kém thuậnÂm 21/5/2104 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 21/5/2104 · Đinh Mùi
Âm lịch: 21/5/2104 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T06Ngày bình thườngÂm 22/5/2104 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/5/2104 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/5/2104 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật15T06Ngày bình thườngÂm 23/5/2104 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 23/5/2104 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 23/5/2104 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T06Ngày bình thườngÂm 24/5/2104 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/5/2104 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/5/2104 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T06Ngày bình thườngÂm 25/5/2104 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 25/5/2104 · Tân Hợi
Âm lịch: 25/5/2104 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T06Ngày kém thuậnÂm 26/5/2104 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 26/5/2104 · Nhâm Tý
Âm lịch: 26/5/2104 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T06Ngày kém thuậnÂm 27/5/2104 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 27/5/2104 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/5/2104 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T06Ngày bình thườngÂm 28/5/2104 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/5/2104 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/5/2104 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy21T06Ngày bình thườngÂm 29/5/2104 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 29/5/2104 · Ất Mão
Âm lịch: 29/5/2104 · ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T06Ngày bình thườngÂm 30/5/2104 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/5/2104 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/5/2104 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T06Ngày bình thườngÂm 1/5 (nhuận)/2104 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 1/5 (nhuận)/2104 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 1/5 (nhuận)/2104 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T06Ngày bình thườngÂm 2/5 (nhuận)/2104 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/5 (nhuận)/2104 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/5 (nhuận)/2104 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T06Ngày kém thuậnÂm 3/5 (nhuận)/2104 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 3/5 (nhuận)/2104 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 3/5 (nhuận)/2104 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T06Ngày bình thườngÂm 4/5 (nhuận)/2104 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/5 (nhuận)/2104 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/5 (nhuận)/2104 · ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu27T06Ngày bình thườngÂm 5/5 (nhuận)/2104 · Tân DậuNên Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 5/5 (nhuận)/2104 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 5/5 (nhuận)/2104 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T06Ngày bình thườngÂm 6/5 (nhuận)/2104 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/5 (nhuận)/2104 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/5 (nhuận)/2104 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T06Ngày kém thuậnÂm 7/5 (nhuận)/2104 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 7/5 (nhuận)/2104 · Quý Hợi
Âm lịch: 7/5 (nhuận)/2104 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T06Ngày kém thuậnÂm 8/5 (nhuận)/2104 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 8/5 (nhuận)/2104 · Giáp Tý
Âm lịch: 8/5 (nhuận)/2104 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
