Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2105
Xem ngày tốt xấu trong năm 2105 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2105
Tháng 6/2105 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T06Ngày bình thườngÂm 19/4/2105 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/4/2105 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/4/2105 · ngày Canh Tý, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T06Ngày tốtÂm 20/4/2105 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 20/4/2105 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/4/2105 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T06Ngày kém thuậnÂm 21/4/2105 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 21/4/2105 · Nhâm Dần
Âm lịch: 21/4/2105 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm04T06Ngày bình thườngÂm 22/4/2105 · Quý MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/4/2105 · Quý Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4/2105 · ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T06Ngày bình thườngÂm 23/4/2105 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/4/2105 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 23/4/2105 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T06Ngày bình thườngÂm 24/4/2105 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 24/4/2105 · Ất Tỵ
Âm lịch: 24/4/2105 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T06Ngày bình thườngÂm 25/4/2105 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/4/2105 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/2105 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T06Ngày bình thườngÂm 26/4/2105 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/4/2105 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/4/2105 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T06Ngày kém thuậnÂm 27/4/2105 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/4/2105 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/4/2105 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư10T06Ngày bình thườngÂm 28/4/2105 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 28/4/2105 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 28/4/2105 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T06Ngày bình thườngÂm 29/4/2105 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 29/4/2105 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 29/4/2105 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2105 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 1/5/2105 · Tân Hợi
Âm lịch: 1/5/2105 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T06Ngày kém thuậnÂm 2/5/2105 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 2/5/2105 · Nhâm Tý
Âm lịch: 2/5/2105 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T06Ngày kém thuậnÂm 3/5/2105 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 3/5/2105 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/5/2105 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2105 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/5/2105 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/5/2105 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba16T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/2105 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 5/5/2105 · Ất Mão
Âm lịch: 5/5/2105 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2105 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 6/5/2105 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 6/5/2105 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/2105 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/5/2105 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/2105 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2105 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/2105 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/2105 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T06Ngày kém thuậnÂm 9/5/2105 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 9/5/2105 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 9/5/2105 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2105 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/5/2105 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/5/2105 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai22T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2105 · Tân Dậu
Ngày bình thường
Âm 11/5/2105 · Tân Dậu
Âm lịch: 11/5/2105 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T06Ngày bình thườngÂm 12/5/2105 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 12/5/2105 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 12/5/2105 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T06Ngày kém thuậnÂm 13/5/2105 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 13/5/2105 · Quý Hợi
Âm lịch: 13/5/2105 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T06Ngày nên tránhÂm 14/5/2105 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 14/5/2105 · Giáp Tý
Âm lịch: 14/5/2105 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T06Ngày kém thuậnÂm 15/5/2105 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 15/5/2105 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/5/2105 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2105 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5/2105 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5/2105 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật28T06Ngày bình thườngÂm 17/5/2105 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 17/5/2105 · Đinh Mão
Âm lịch: 17/5/2105 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T06Ngày bình thườngÂm 18/5/2105 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 18/5/2105 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 18/5/2105 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T06Ngày bình thườngÂm 19/5/2105 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 19/5/2105 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 19/5/2105 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
